Xã tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: admin |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 1242 Lượt xem
5/5 - (4 bình chọn)

Cơ cấu tổ chức bộ máy Nhà nước của Việt Nam ta được phân thành các cấp từ Trung ương đến địa phương, giữa các cấp có sự liên kết chặt chẽ giúp cho việc quản lý đất nước trở nên dễ dàng, thuận tiện, thống nhất và minh bạch hơn.

Trong đó, có các đơn vị hành chính cấp Xã – một cái tên rất thân thuộc nhưng không phải ai cũng hiểu hết khái niệm và những vấn đề liên quan về nó.

Vì thế, TBT Việt Nam hôm nay sẽ cung cấp một số thông tin về khái niệm Xã trong tiếng Việt, khái niệm Xã trong tiếng Anh, những địa danh khác liên quan đến Xã trong tiếng Anh và những cụm từ được sử dụng phổ biến khi nhắc đến Xã trong tiếng Anh giúp bạn hiểu rõ hơn về đơn vị hành chính này.

>>> Thạc sỹ tiếng Anh là gì?

Xã là gì?

Xã là tên gọi của các đơn vị hành chính cấp cơ sở dưới huyện, là cấp hành chính thấp nhất ở khu vực nông thôn, ngoại thành, ngoại thị của Việt Nam.

Xã cùng với các thị trấn sẽ hợp thành đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm các thôn, xóm.

Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền xã theo quy định của pháp luật là quản lý về ngân sách, tài chính, kế hoạch; các vấn đề trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy lợi; các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, giao thông, thương mại, dịch vụ; văn hóa, xã hội, giáo dục và đời sống; đảm bảo an ninh, quốc phòng, an toàn, trật tự xã hội; các chính sách dân tộc và tôn giáo; các biện phaps thi hành pháp luật; xây dựng và phát triển chính quyền cùng với quản lý địa giới hành chính trên địa bàn xã.

Xã tiếng Anh là gì?

Xã tiếng Anh là village, khái niệm Xã trong tiếng Anh được phiên dịch ra như sau:

The commune is the name of the subordinate administrative units under the district and is the lowest administrative level in rural, suburban and suburban areas of Vietnam.

Communes and towns will form district-level administrative units, including villages and hamlets.

The tasks and powers of the communal authorities in accordance with the law are the management of  budgets, finance and plans; issues in agriculture, forestry, fisheries and irrigation; handicraft, transport, cultural and social service, education and life, security and defense, safety, social order, ethnic and religious policies, examination measures administer law, building and developing the administration along with administrative boundary  management in the commune.

>>> Phường tiếng Anh là gì?

Địa danh hành chính khác liên quan xã tiếng Anh là gì?

– Khu phố (n): town

– Ngách (n): niche

– Tỉnh (n): province

– Quận, huyện (n): district

– Làng (n): village

Cụm từ được sử dụng phổ biến khi nhắc đến xã trong tiếng Anh

Một số ví dụ cụ thể:

– Xã Khánh Dương, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

=> Khanh Duong commune, Yen Mo district, Ninh Binh province.

–  Chủ tịch xã

=> Chairman of the commune

>>> Xem thêm: Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

5/5 - (4 bình chọn)

Một cốc là bao nhiêu aoxơ?

Cập nhật: 19/08/2021

Mbti là gì?

Cập nhật: 19/08/2021

Pồ cô sịp pồ là gì?

Cập nhật: 19/08/2021