Phường tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: admin |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 1352 Lượt xem

Mỗi một quốc gia đều có những cách phân chia đơn vị quản lý hành chính khác nhau, để phù hợp với các điều kiện của quốc gia đó. Các quốc gia liên bang điển hình như Hoa Kì, đơn vị hành chính sau liên bang là các tiểu bang, thông thường tiểu bang được chia thành 03 cấp bậc: cấp toàn tiểu bang, quận, xã.

Ở Việt Nam, các đơn vị hành chính này được chia theo chiều dọc, nhằm quản lý thống nhất từ cấp Trung ương cho đến địa phương. Và bao gồm các cấp cơ bản: cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh.

Trong bài viết này, Tổng đài tư vấn, xin giới thiệu từ tiếng Anh của Phường tương đương cấp đơn vị hành chính thấp nhất của Việt Nam.

>>> Tham khảo: Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

Phường là gì?

Phường là đơn vị hành chính cấp thấp nhất của một thị xã; một thành phố trực thuộc tỉnh; một quận của thành phố trực thuộc trung ương hay của một thành phố trực thuộc trung ương và tương đương với cấp xã, thị trấn thuộc huyện của một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phường tiếng Anh là gì?

Phường tiếng Anh là Ward, phường trong tiếng Anh được định nghĩa:

Ward is a lowest administrative unit of a town; provincial city; a district of a centrally run city or in centrally run city and the equivalent of a commune, town belong distict of a province, a centrally run city.

>>> Tham khảo: Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Một số cụm từ địa danh sách tiếng Anh?

Địa danh theo Tiếng Việt Địa danh theo tiếng Anh
Ngách Alley
Ngõ, Hẻm, Kiệt Lane
Ấp, thôn Hamlet
Commune
Phường Ward
Huyện, Quận District
Thị Trấn Town
Tỉnh Province
Thành phố City

Cách viết địa chỉ phường bằng tiếng Anh

Trong cuộc sống cũng như trong công việc không ít lần quý vị sẽ phải gửi thư cho đối tác, bạn bè nước ngoài, nhưng lại không nắm hết được các vốn từ địa giới hành chính ở Việt Nam để đối phương có thể hiểu và gửi lại phản hồi theo đúng địa chỉ mà mình mong muốn.

Vì vậy, để giúp quý khách hàng tự tin viết địa chỉ chính xác, tổng đài tư vấn xin hướng dẫn một số cách ghi cơ bản.

– No. 12, 898/24 Alley, 898 Lane, Lang Street, Lang Thuong Ward, Dong Da District, Ha Noi city.

Số 12, ngách 898/24, ngõ 898, đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

– No.2 Hung Vuong Street, Dong Luong Ward, Dong Ha City, Quang Tri Province.

Số 2 đường Hùng Vương, Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

– Kim Son Ward, Son Tay Borough, Ha Noi City

Phường Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội

Ví dụ về địa chỉ bằng tiếng anh các cấp hành chính tương đương với phường:

– Hamlet No.2, Tan Kien Commune, Binh Chanh District, Ho Chi Minh City.

Ấp 2, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh.

– Quarter No.3, Chau Thanh Town, Chau Thanh District, Tay Ninh Province

Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh.

>>> Tham khảo: Khu đô thị tiếng Anh là gì?