Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Phương Thảo |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 762 Lượt xem

Văn phòng phẩm là gì?

Văn phòng phẩm là tổng hợp những đồ dùng nhỏ, quen thuộc phục vụ cho các hoạt động thường nhật của văn phòng như bút, giấy, thước kẻ…

Dụng cụ văn phòng là các thiết bị, máy móc dùng để phục vụ tốt nhất cho hoạt động văn phòng như máy in, máy tính, máy photo…

>>> Tham khảo: Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì?

Văn phòng phẩm tiếng Anh là stationery.

Định nghĩa văn phòng phẩm được dịch sang tiếng Anh như sau:

Stationery is a collection of small, familiar supplies for daily activities of the office such as pens, paper, rulers…

Office tools are equipment used to best serve office activities such as printers, computers, photocopiers…

>>> Tham khảo: Khu đô thị tiếng Anh là gì?

Danh mục thiết bị, đồ dùng văn phòng phẩm tiếng Anh là gì?

– Kẹp giấy tiếng Anh là staple.

– Bìa hồ sơ tiếng Anh là cover profile.

– Kệ đựng hồ sơ tiếng Anh là file shelf.

– Túi đựng hồ sơ tiếng Anh là document bag.

– Bút viết bảng tiếng Anh là marker.

– Danh thiếp tiếng Anh là business card.

– Giấy in tiếng Anh là printing paper.

– Bút chì, gọt bút chì tiếng Anh là pencil, pencil sharpener.

– Tẩy chì, bút xóa tiếng Anh là pencil eraser, eraser.

– Bút bi tiếng Anh là ballpoint pens.

– Máy tính cầm tay tiếng Anh là calculator.

– Sổ ghi nhớ tiếng Anh là notebook.

– Dao cắt giấy tiếng Anh là knives.

– Bút dạ màu tiếng Anh là highlighters.

– Bảng trắng tiếng Anh là white board.

– Dụng cụ đóng dấu tiếng Anh là seal tool.

– Dụng cụ vệ sinh văn phòng tiếng Anh là office cleaning tools,

– Dụng cụ bấm kim, gỡ kim tiếng Anh là electric stapler, paper punches.

– Máy in tiếng Anh là printer.

– Máy photocopy tiếng Anh là photocopiers.

>>> Tham khảo: Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

Ví dụ cụm từ có sử dụng từ văn phòng phẩm tiếng Anh viết như thế nào?

– Mực in có phải là văn phòng phẩm.

Mực in là văn phòng phẩm tiếng Anh là Ink is stationary.

Mực in là loại mực chỉ sử dụng cho máy in, được dùng trong khay mực của máy và khi hết phải được nạp đầy và nó cũng được coi là một vật dụng văn phòng phẩm.

Ink is a printer – only ink that is used in the machinee’s ink tray and when depleted must be refilled and it is also considred a stationary item.

– Vpp là gì trong tiếng Anh.

Vpp là viết tắt của từ văn phòng phẩm.

Trong tiếng Anh văn phòng phẩm được viết là stationery.

– Giới thiệu văn phòng phẩm.

Giới thiệu văn phòng phẩm tiếng Anhintroduction of stationery.

Giới thiệu văn phòng phẩm là việc các cá nhân, tổ chức sản xuất, bán lẻ các sản phẩm sẽ giới thiệu cho đối tượng khách hàng có nhu cầu mua đồ văn phòng phẩm.

Giới thiệu văn phòng dịch sang tiếng Anh là:

Introduction of stationery means that individuals and organizations producing and retailing products will introduce to customers who need to buy stationery supplies.

– Sản xuất văn phòng phẩm.

Sản xuất văn phòng phẩm tiếng Anh là production of stationery.

Sản xuất văn phòng phẩm là việc các công ty kinh doanh, sản xuất các vật dụng thuộc văn phòng phẩm để cung ứng ra thị trường tiêu thụ. Ở Việt Nam hiện nay có một số công ty sản xuất đồ văn phòng phẩm nổi tiếng như: Thiên Long, Hồng Hà, Bến Nghé.

Sản xuất văn phòng phẩm được dịch sang tiếng Anh là:

Stationery production is the business company, producing stationery products to supply to the consumer market. In Vietnam nowadays, there are some famous stationery manufacturing companies such as Thien Long, Hong Ha and Ben Nghe.

>>> Xem thêm: Chuyển khoản tiếng Anh là gì?