Trung tá tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Cẩm Tú |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 1977 Lượt xem
5/5 - (5 bình chọn)

Trung tá là gì?

Trung tá là từ dùng để chỉ cấp quân hàm sỹ quan trong lực lượng vũ trang như quân đội nhân dân và công an nhân dân.

Trong quân đội nhân dân, trung tá là quân hàm sỹ quan trung cấp, dưới cấp Thượng tá nhưng trên cấp Thiếu tá, thường giữ chức vụ Trung đoàn trưởng, trung đoàn phó hoặc lữ đoàn phó.

Trong công an nhân dân, trung tá là sỹ quan trung cấp thường giữ các chức vụ từ Trưởng công an cấp huyện (quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh), đội trưởng các đội công an, Trưởng công an xã (phường, thị trấn).

>>> Tham khảo: Chi nhánh tiếng Anh là gì?

Trung tá tiếng Anh là gì?

Trung tá tiếng Anh là Lieutenant Colonel.

Ngoài ra, trung tá tiếng Anh còn được định nghĩa như sau:

Lieutenant Colonel is the term used to refer to the rank of an officer in the armed forces such as the People’s Army and the People’s Police.

In the People’s Army, the lieutenant colonel is an officer rank of an intermediate rank, below the rank of Lieutenant Colonel but above the rank of major, usually holding the position of regimental commander, deputy regiment or deputy brigade.

In the people’s police, lieutenant colonel is an intermediate officer who usually holds positions from the district police chief (district, town, provincial city), the head of the police teams, the head of the commune police (ward, town).

>>> Tham khảo: Nghỉ phép tiếng Anh là gì?

Chức danh khác trong quân đội và công an tiếng Anh là gì?

Trong quân đội và công an có nhiều các chức danh khác trung tá. Các chức danh đó được dịch sang tiếng Anh như sau:

– Đại tướng tiếng Anh là Senior General;

– Trung tướng tiếng Anh là Lieutenant General;

– Thiếu tướng tiếng Anh là Brigadier;

– Đại tá tiếng Anh là Colonel;

– Thiếu tá tiếng Anh là Mejor;

– Thượng tá tiếng Anh là Senior Lieutenant Colonel;

– Hạ sỹ tiếng Anh là Corporal;

– Đại úy tiếng Anh là Captain;

– Trung úy tiếng Anh là Lieutenant;

– Sỹ quan tiếng Anh là Officer;

– Chuẩn úy tiếng Anh là Oficer Designate.

>>> Tham khảo: Thượng Tá Tiếng Anh Là Gì?

Những từ thường được sử dụng khi nhắc đến trung tá trong tiếng Anh

Trong môi trường công an, quân đội, khi nhắc đến các chức vụ nhất là trung tá thì có nhất nhiều từ ngữ chuyên ngành được sử dụng kèm theo. Các từ thường dùng đó là gì? Các từ này trong tiếng Anh là gì?

Các từ thường được sử dụng khi nhắc đến trung tá bao gồm:

– Quân hàm (phù hiệu) – Badge;

– Chiến sỹ (người chiến đấu) – Combatant/ Enlisted Member;

– Lực lượng chiến đấu – combatant forces;

– Đồng chí – Comrade;

– Đơn vị chiến đấu – Combat unit;

– Đại đội – Company;

– Trại tập trung – Concentration camp;

– Ngoại giao đoàn – Diplomatic corps;

– Bãi tập (thao trường) – Drill – ground;

– Xử phạt vi phạm hành chính – Sanctioning of an administrative violation;

– Cảnh sát – police officer;

– Khẩu súng – gun;

– Bao súng ngắn – holster;

– Vũ khí giết người – deadly weapon.

>>> Tham khảo: Khu Phố Tiếng Anh Là Gì? Tổ Dân Phố Tiếng Anh Là Gì?

5/5 - (5 bình chọn)