Nghĩa Của Từ Trực Quan Là Gì ? Nghĩa Của Từ Trực Quan Trong Tiếng Việt

  • Tác giả: admin |
  • Cập nhật: 10/05/2022 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 33 Lượt xem
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-ViệtBạn đang xem : Trực quan là gì ***

trực quan*

– đg. 1 (cũ). Như trực giác. Giai đoạn trực quan của nhận thức. 2 (Phương pháp giảng dạy) dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học. Phương pháp giáo dục trực quan.


khái niệm nhận thức luận: 1) Nói lên hình ảnh cụ thể cảm tính do sự phản ánh trực tiếp của thế giới bên ngoài mà các giác quan của con người đem lại. 2) Là khâu đầu tiên của quá trình nhận thức. Theo nghĩa này, Lênin đã nói: “Từ TQ sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lí, của sự nhận thức hiện thực khách quan”. Như vậy, TQ được biểu hiện dưới các hình thức cảm giác, tri giác, biểu tượng, nó cho ta một hình ảnh cảm tính về sự vật, hiện tượng. Trên cơ sở đó, nhận thức con người đi vào các giai đoạn cao hơn. Các nhà duy vật siêu hình cho rằng, nhận thức là một quá trình tiếp tục một cách thụ động của thế giới bên ngoài vào giác quan con người, nghĩa là có tính TQ. Họ không cho rằng nhận thức là quá trình hoạt động tích cực của con người, càng không thể hiểu được việc thông qua thực tiễn, con người có thể cải tạo thế giới khách quan, làm thay đổi bộ mặt của thế giới ấy.

Mọi hoạt động của con người đều phải dựa vào nhận thức đúng đắn, cho nên phải hiểu đúng vai trò của TQ, mối quan hệ giữa TQ và tư duy trừu tượng. Trong giáo dục, việc giảng dạy cho các em đã được thực hiện bằng hai con đường, con đường thứ nhất là truyền đạt kiến thức bằng cách để các em tiếp xúc trực tiếp với những sự vật, hiện tượng, hay hình tượng của chúng, đó là tiền đề quan trọng để hình thành các khái niệm. Còn con đường thứ hai là đi từ khái niệm trừu tượng đến cụ thể, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn. Nói chung, hai con đường đó thống nhất với nhau: theo con đường thứ nhất thì cái cụ thể là điểm xuất phát của TQ sinh động và của biểu tượng; theo con đường thứ hai thì những cái trừu tượng dẫn đến chỗ tái hiện cái cụ thể bằng tư duy.

hd.1. Như Trực giác. 2. Phương pháp giảng dạy dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh như được nghe thấy trực tiếp những vật những điều được học. Phương pháp giáo dục trực quan.
hd. 1. Như Trực giác. 2. Phương pháp giảng dạy dùng những vật đơn cử hay ngôn từ cử chỉ làm cho học viên như được nghe thấy trực tiếp những vật những điều được học. Phương pháp giáo dục trực quan .Xem thêm : Market Share Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Market Share*
*
*

trực quan

trực quan adj visualLĩnh vực: toán & tinpictorialvisualbộ soạn thảo trực quan: visual editordấu hiệu trực quan: visual cueđồ dùng giảng dạy trực quan (tranh vẽ, phim ảnh …): visual aidgiao diện trực quan: visual interfacelập trình trực quan: visual programmingmôi trường lập trình trực quan: visual programming environmentngôn ngữ lập trình trực quan: visual programming language (VPL)ngôn ngữ trực quan: visual languagesự lập trình trực quan: visual programmingtác động trực quan: Visual Impacttrình soạn thảo trực quan: visual editorđầu cuối hiển thị trực quanVDT (visual display terminal)mắt trực quanocularngôn ngữ lập trình trực quanVPL (visual programming language)phương pháp trực quanheuristic methodsơ đồ trực quanblock diagramsơ đồ trực quankinematic diagramsơ đồ trực quanmimic diagramsự trực quan hóavisualization (vs) (data, results, etc.)ví dụ trực quangraphical example
trực quan adjLĩnh vực : toán và tinpictorialvisualbộ soạn thảo trực quan : visual editordấu hiệu trực quan : visual cueđồ dùng giảng dạy trực quan ( tranh vẽ, phim ảnh … ) : visual aidgiao diện trực quan : visual interfacelập trình trực quan : visual programmingmôi trường lập trình trực quan : visual programming environmentngôn ngữ lập trình trực quan : visual programming language ( VPL ) ngôn từ trực quan : visual languagesự lập trình trực quan : visual programmingtác động trực quan : Visual Impacttrình soạn thảo trực quan : visual editorđầu cuối hiển thị trực quanVDT ( visual display terminal ) mắt trực quanocularngôn ngữ lập trình trực quanVPL ( visual programming language ) giải pháp trực quanheuristic methodsơ đồ trực quanblock diagramsơ đồ trực quankinematic diagramsơ đồ trực quanmimic diagramsự trực quan hóavisualization ( vs ) ( data, results, etc. ) ví dụ trực quangraphical example

Source: https://tbtvn.org
Category: WIKI hỏi đáp