Thuế thu nhập cá nhân tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Phương Thảo |
  • Cập nhật: 11/07/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 248 Lượt xem

Trong thời đại mở cửa hội nhập như hiện nay, Việt Nam hiện có rất nhiều người nước ngoài đến sinh sống và làm việc tại các thành phố lớn. Tuy nhiên, hiểu biết của người nước ngoài về pháp luật tại nước sở tại còn rất hạn chế, đặc biệt là trong nghĩa vụ về thuế thu nhập cá nhân.

Chính vì lý do này, để quý khách hàng nắm được thuế thu nhập cá nhân tiếng Anh là gì? Tổng đài TBT Việt Nam xin cung cấp khái niệm này qua bài viết sau đấy.

Thuế thu nhập cá nhân là gì?

Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế trực tiếp đánh vào khoản thu nhập của người nộp thuế từ tiền lương, các nguồn thu khác trừ các khoản thu nhập được miễn thuế và được giảm trừ gia cảnh vào nguồn ngân sách của nhà nước.

Các chủ thể phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Việt Nam hiện nay: người cư trú và không cư trú tại Việt Nam có khoản thu nhập thuộc thu nhập chịu thuế.

>>> Xem thêm: Thuế môn bài tiếng Anh là gì?

Thuế thu nhập cá nhân tiếng Anh là gì?

Thuế thu nhập cá nhân tiếng Anh là Personal income tax

Với câu hỏi Thuế thu nhập cá nhân tiếng Anh là gì? Tổng đài TBT xin được định nghĩa như sau:

Personal income tax is a tax directly imposed on taxpayers’ incomes from salaries and other sources, except for tax-exempt incomes and family allowances deducted from the state budget.

The subjects must pay personal income tax according to the current provisions of Vietnam: residents and non-residents in Vietnam with income subject to taxable income.

>>> Tìm hiểu thêm: Chứng từ tiếng Anh là gì?

Một số từ tương ứng thuế thu nhập cá nhân tiếng Anh là gì?

1/ Tax-exempt incomes: thu nhập được miễn thuế

2/ Taxable income: thu nhập chịu thuế

3/ Non-taxable income: thu nhập không chịu thuê

4/ In-country tax: thuế nội địa

5/ worldwide employment income: thu nhập trên toàn thế giới

6/ A resident taxpayer: người nộp thuế cư trú

7/ Taxable revenue and income: doanh thu và thu nhập chịu thuế.

>>> Tham khảo: Chi Cục thuế tiếng Anh là gì?

Ví dụ đoạn văn có sử dụng từ thuế thu nhập cá nhân tiếng Anh viết như thế nào?

– Every April 15th, everyone’s personal income tax submissions are due. Every citizen needs to file their tax return with the IRS for the income they received in the year.

Dịch: Mỗi ngày 15 tháng 4 đến hạn nộp thuế thu nhập cá nhân của mọi người. Mỗi công dân cần kê khai thuế với IRS cho thu nhập họ nhận được trong năm.

– As both a shareholder and employee, Ha was taxed both at the coporate level and subjected to a personal income tax on amounts receive for wages and dividends.

Dịch: Vừa là cổ đông vừa là nhân viên, Hà bị đánh thuế thu nhập doanh nghiệp và phải chịu thuế thu nhập cá nhân với số tiền nhận được từ tiền lương và cổ tức.

– Everyone whose Massachusetts gross income is $8,000 or more must file a Massachusetts personal income tax return on or by April 15th following the end of every tax year. If the due date falls on a Saturday, Sunday, or legal holiday, the due date is the next business day.

Dịch: Mọi người có tổng thu nhập tại Massachusetts là 8.000 đô la trở lên phải nộp tờ khai thuế thu nhập cá nhân của Massachusetts vào hoặc trước ngày 15 tháng 4 sau khi kết thúc mỗi năm tính thuế. Nếu ngày đáo hạn rơi vào Thứ Bảy, Chủ Nhật hoặc ngày lễ hợp pháp, ngày đáo hạn là ngày làm việc tiếp theo.

Trên đây là toàn bộ bài viết của tổng đài TBT Việt Nam về Thuế thu nhập cá nhân tiếng Anh là gì? Hy vọng qua bài viết này, quý vị hiểu rõ hơn về cái khái niệm cũng như các từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành thuế tại Việt Nam.

>>> Tham khảo: Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”