Thống kê tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Thùy Linh |
  • Cập nhật: 26/06/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 139 Lượt xem

Thống kê là gì?

Thống kê là kết quả nghiên cứu của hệ thống các phương pháp bao gồm từ thu thập và xử lý số liệu, điều tra chọn mẫu, nghiên cứu, phân tích mối liên hệ giữa các hiện tượng đang nghiên cứu và đưa ra kết quả dự đoán. Đây là phương pháp định lượng được sử dụng rộng rãi nhất trong hoạt động kinh doanh, sản xuất trong các doanh nghiệp.

>>> Tham khảo: Báo giá tiếng Anh là gì?

Thống kê tiếng Anh là gì?

Thống kê tiếng Anh là: Statistic.

Có thể hiểu thống kê trong tiếng Anh như sau:

Statistic are the research results of a system of methods including data collection and processing, sampling, research, analysis of relationships between the phenomena under study and expected results, guess. This is the most widely used quantitative method in business operations and production

Từ liên quan khác tương ứng thống kê tiếng anh là gì?

Tiếng Việt Tiếng Anh
Thống kê Statistical
Thống kê Statistically
Thống kê Total up
Thống kê  Reckon up
Thống kê Statistical
Cơ chế thống kê Statistical mechanism
Bản thống kê những người chết và bị thương Return of casualties
Nhà thống kê Statistician

>>> Tham khảo: Thông báo tiếng Anh là gì?

Ví dụ cụm từ thường sử dụng khi nhắc đến thống kê tiếng anh viết như thế nào?

Ví dụ về cụm từ thống kê tiếng Anh

Tiếng Việt Tiếng Anh
Phương pháp thống kê Statistical methods
Phân tích thống kê Statistical analysis
Ý nghĩa thống kê Statistically significant
Đồ họa thống kê Statistical graphics
Suy luận thống kê Statistical inference
Kiểm tra thống kê Statistical tests
Cơ học thống kê Statistical mechanics
Dịch máy thống kê Statistical machine translation
Độc lập thống kê Independence
Khoa học thống kê Selection bias statistics
Cục thống kê dân số Hoa Kỳ United States Census Bureau
Thống kê những tai nạn Accident statistics
Thống kê bảo hiểm Actuarial statistics
Thống kê sinh đẻ Birth statistics
Thống kê thương nghiệp Business statistics
Thống kê học so sánh Comparative statistics
Thống kê mô tả Descriptive statistics
Thống kê kinh tế Economical statistics
Thống kê họ Family statistics
Thống kê tài chính Finance statistics
Thống kê tích luỹ Gathering statistics
Thống kê di truyền học Genetic  statistics
Thống kê lao động Labour statistics
Thống kê toán học Mathematical statistics
Thống kê thứ tự Order statistics
Thống kê dân số Population statistics
Thống kê mẫu Sampling statistics
Thống kê đủ Sufficient statistics
Thống kê tuổi thọ Vital statistics
Thống kê không lệch Unbiased statistics

>>> Xem thêm: Đánh giá tiếng Anh là gì?

– Ví dụ về từ Thống kê tiếng Anh xuất hiện trong câu

+ Statistically then, the most dangerous part of his trip will be the drive to or from the airport.

+ How you must prevent becoming part of this statistic?

+ On data and to total up, please!!!

+ This must have been what all those people felt like before I filed them as statistics in my reports

+ You want statistics on WTO.

+ He want to know what to total up are?

+ Statistically,  she is a big.

+ Ha Noi consumer price index (CPI) rose by 5 percent in May, according to the municipal statistics studio department.

+ Because in the statistics of your past experience, it would have been useful to do so

+ So she do not that with a bunch of statistical gimmicks

+ There are therefore several factors that would cause a discrepancy between the statistics she register in her logs and those listed in her adsense account

+ Last month, only a few companies use statistical machine translation commercially

+ A mistrust and misunderstanding of statistics is associated with the quotation.

+ This’s when She believe statistics, when it’s grandma – verified statistics.

>>> Tham khảo: Diện Tích Tiếng Anh Là Gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”