Thôn tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Thùy Linh |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 735 Lượt xem

Thôn là một đơn vị phổ biến ở vùng nông thôn Việt Nam, nhưng hiện pháp luật chưa có nhiều quy định liên quan đến thôn. Do đó, chúng tôi dành riêng bài viết này giới thiệu đến Quý vị vấn đề thôn tiếng Anh.

Thôn là gì?

Thôn là hình thức tổ chức dân cư tự quản trên một địa bàn cư trú, cụ thể là trong một xã tại vùng nông thôn. Thôn được thành lập trên địa bàn xã khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.

Hiện nay, trong phân cấp hành chính thì Thôn không phải là một cấp hành chính, mà là một tổ chức dân cư tự quản do chính quyền xã trực tiếp quản lý. Hoạt động của thôn, cần bảo đảm được sự tự quản của cộng đồng dân cư ở đó và tuân thủ pháp luật.

Thông thường thuật ngữ “Thôn” được sử dụng chủ yếu ở miền Bắc của Việt Nam, còn ở khu vực miền Nam thường sử dụng là “Ấp”.

>>> Tham khảo: Phường tiếng Anh là gì?

Thôn tiếng Anh là gì?

Thôn tiếng Anh là Hamlet.

Nghĩa của từ này trong tiếng Anh được hiểu là: Hamlet is a form of self-governing organization in a locality, particularly in a rural commune. A village is established in the commune when it meets all the conditions prescribed by law.

Currently, in the administrative division, Hamlet is not an administrative level, but a self-governing residential organization directly managed by the commune government. The operation of the village should ensure the autonomy of the community there and comply with the law.

>>> Tham khảo: Thị xã tiếng Anh là gì?

Danh mục từ tương ứng, đồng nghĩa thôn tiếng Anh là gì?

Các danh từ tương ứng, đồng nghĩa với thôn tiếng Anh có các từ sau đây:

1/ Group: từ này trong tiếng Anh được hiểu là tổ dân phố. Tổ dân phố không phải một cấp hành chính ở Việt Nam. Tổ dân phố được thành lập ở phường, thị trấn và ở những khu đô thị, khu nhà ở tập thể của cơ quan trên địa bàn đó khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.

2/ Khu phố: từ này trong tiếng Anh là Quarter. Khu phố cũng có nghĩa tương tự như Tổ dân phố và cũng không phải đơn vị hành chính theo quy định.

Ví dụ: Số 15 đường số 8, khu phố 1, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

>>> Tìm hiểu: Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

Ví dụ một số từ sử dụng thôn tiếng Anh viết như thế nào?

Một số ví dụ về cách sử dụng thôn tiếng Anh:

+ Thôn không phải một đơn vị hành chính tiếng Anh là The hamlet is not an administrative unit.

+ Thành lập thôn tiếng anh là establishment of the hamlet

+ Thôn và Tổ dân phố khác nhau như thế nào tiếng Anh là How are the hamlet and group different?

+ Thôn và khu phố khác nhau ra sao tiếng Anh là How is the hamlet and quarter different

+ Hà Nội hiện có bao nhiêu thôn, khu phố, tổ dân phố tiếng Anh là Hanoi now has many hamlet, quater, group?

Chúng tôi xin được chia sẻ thêm trong đơn vị hành chính hiện hành ở Việt Nam có các cấp hành chính là cấp xã (xã/ phường/thị trấn), cấp huyện (huyện/quận/ thành phố thuộc tỉnh) và cấp tỉnh (tỉnh/thành phố) tương ứng trong tiếng Anh là:

1/ Xã tiếng Anh là commoune/ Phường tiếng Anh là ward/ Thị trấn tiếng Anh là Town

2/ Huyện và Quận tiếng Anh là District /Thành phố thuộc tỉnh tiếng Anh là City under the province

3/ Tỉnh tiếng Anh là The provincial/ Thành phố tiếng Anh là City.

Bài viết trên đây chỉ mang tính chất tham khảo thêm về thôn tiếng Anh là gì, hy vọng mang lại những kiến thức hữu ích cho Quý vị.

>>> Tham khảo: Thạc sỹ tiếng Anh là gì?