Thiếu tá tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Phương Thảo |
  • Cập nhật: 11/07/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 263 Lượt xem

Hiểu thế nào về thiếu tá?

Thiếu tá là một trong những cấp bậc quân hàm trong hệ thống công an nhân dân và quân đội nhân dân. Trong đó, thiếu tá có cấp bậc dưới trung tá và trên đại úy, người có quân hàm này thường giữ chức vụ tiểu đoàn trưởng hoặc trung đoàn trưởng.

>>> Tham khảo: Thượng Tá Tiếng Anh Là Gì?

Thiếu tá tiếng Anh là gì?

Thiếu tá tiếng Anh là: Major

Thiếu tá tiếng Anh được định nghĩa như sau:

Major is one of the rank of rank in the people’s police system and the people’s army. In particular, the major ranks below the lieutenant colonel and above the captain, who holds this rank often holds the position of battalion commander or regiment commander.

>>> Tham khảo: Trung tá tiếng Anh là gì?

 

Một số từ liên quan thiếu tá tiếng Anh là gì?

Trong giao tiếp khi nói về từ thiếu tá tiếng Anh thì không thể đề cập tới những từ liên quan, mời các bạn cùng tham khảo cụ thể như sau:

– Thiếu tá công an – tiếng Anh là: The police major

– Cấp bậc quân hàm công an – tiếng Anh là: Military police rank

– Đại tá – tiếng Anh là: Colonel

– Thượng tá – tiếng Anh là: lieutenant Colonel

– Các chức vụ trong quân đội – tiếng Anh là: Military posts

– Trung tá – tiếng Anh là: Lieutenant Colonel

– Quân hàm thiếu tá – tiếng Anh là: Major’s rank

– Đại úy – tiếng Anh là: Captain

– Thăng hàm thiếu tá – tiếng Anh là: Major promotion

– Thiếu tá biên phòng – tiếng Anh là: The border guard.

>>> Tham khảo: Nghỉ phép tiếng Anh là gì?

 Ví dụ đoạn văn có sử dụng từ thiếu tá tiếng Anh viết như thế nào?

Thực tế, có rất nhiều đoạn văn được sử dụng từ thiếu tá tiếng Anh, các bạn có thể tham khảo những nội dung như dưới đây:

– Quân hàm quân đội nhân dân Việt Nam – tiếng Anh là: Military rank of the Vietnam People’s Army

– Hệ thống cấp bậc quân hàm trong quân đội nhân dân – tiếng Anh là: The hierarchy of ranks in the people’s army

– Thăng cấp bậc hàm từ đại úy lên thiếu tá – tiếng Anh là: Promote rank from captain to major

– Cập nhật chi tiết hệ thống cấp bậc quân đội – tiếng Anh là: Updated details of the military hierarchy

– Tin tức sự kiện liên quan đến thiếu tá quân đội – tiếng Anh là: News of events related to major army

– Thời hạn xét thăng cấp bậc hàm của chiến sĩ công an nhân dân – tiếng Anh là: The time limit for consideration and rank promotion of people’s police soldiers

– Thiếu tá vương quốc hiệu – tiếng Anh là: The major kingdom brand

– Thiếu tá công an vì dân – tiếng Anh là: Major police for the people

– Thiếu ta có được giữ chức vụ bí thư đảng ủy không? – tiếng Anh là:
Is it possible for me to hold the position of party secretary?

– Hành động đẹp của thiếu tá – tiếng Anh là: The beautiful act of the major

– Đề xuất thăng hàm thiếu tá – tiếng Anh là: Proposed major promotion

– Thiếu tá nghĩa là gì? – tiếng Anh là: What does Major mean?

Quân nhân chuyên nghiệp – tiếng Anh là: professional military personnel

– Hạ sỹ quan và binh sỹ – tiếng Anh là: Corporal officers and soldiers

– Hệ thống quân hàm – tiếng Anh là: Military rank system

– Cấp bậc tương đương – tiếng Anh là: Equal rank

– Danh sách quân hàm – tiếng Anh là: list of military rank

– Các loại phụ cấp của thiếu tá? – tiếng Anh là: types of allowances for the major?

– Chế độ phục vụ của sỹ quan quân đội nhân dân – tiếng Anh: service regime of military personnel

– Quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và trang phục của thiếu tá? – tiếng Anh là: Major’s insignia, insignia, badge and outfit?

– Thiếu tá giữ vị trí, chức vụ gì? – tiếng Anh là: Major position, what position?

>>> Tham khảo: Khu Phố Tiếng Anh Là Gì? Tổ Dân Phố Tiếng Anh Là Gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”