Số lượng tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Phương Thảo |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 1643 Lượt xem

Trong xu thế toàn cầu hóa ngày càng diễn ra mạnh mẽ hiện nay, tiếng Anh được coi là một phần không thể thiếu để có thể hội nhập. Và việc nắm bắt rõ nghĩa của các từ trong tiếng Anh thực sự rất cần thiết để có thể ứng dụng trên thực tế.

Trong phạm vi bài viết dưới đây, chúng tôi muốn hỗ trợ tìm hiểu về số lượng tiếng Anh là gì? Các cụm từ tương ứng và cách sử dụng từ số lượng trong tiếng Anh qua các ví dụ.

Số lượng là gì?

Số lượng là từ dùng để biểu thị sự có nhiều hay có ít về một vật, một điều gì đó và có thể thay thế cho các từ hạn định.

>>> Tham khảo: Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Số lượng tiếng Anh là gì?

Số lượng tiếng Anh là Amount

Số lượng tiếng Anh được hiểu là:

Numbers are words that indicate how much or little something there is, something and can replace determinative words.

>>> Tham khảo: Viết tắt tiếng Anh là gì?

Cụm từ tương ứng với số lượng tiếng Anh là gì?

Các cụm từ tương ứng với từ số lượng trong tiếng Anh thường được sử dụng, như sau:

+ Equivalent: Tương đương

+ Sequence: Lần lượt

+ Unit of quantity: Đơn vị số lượng

Đồng thời, có thể tham khảo các từ đồng nghĩa như: decrease; magnitude; inadequacy; negativeness; negativity; number; smallness; deficiency; positivity; …

Trên thực tế, các từ số lượng tiếng Anh hay được sử dụng là: number, amount, quantity; figure. Tuy nhiên, cách sử dụng các từ này có sự khác nhau:

+ Number: Number luôn đi cùng với danh từ đếm được.

Ex: The numbers of Vietnamese students living in the Japan

+ Amount: được theo sau bởi danh từ không đếm được

Ex: The amount of fresh water that is available in the world

+ Quantity: được sử dụng với những vật có thể đo lường, đôi khi được dùng ở dạng số nhiều

Ex: Large quantities of meat and vegetables are needed to keep a healthy body functioning daily

Figure: đôi khi được sử dụng figure(s) để miêu tả dữ liệu thay cho number

Ex:  The population figures of China.

Lưu ý: Các từ miêu tả số lượng này khi dùng cần lưu ý đi với giới từ of khi đứng trước danh từ.

>>> Tham khảo: Tổng hợp tiếng Anh là gì?

Ví dụ về những từ thường sử dụng số lượng tiếng Anh viết như thế nào?

Để hỗ trợ biết rõ hơn về cách sử dụng của từ số lượng trong tiếng Anh như thế nào trên thực tế, có thể tham khảo các ví dụ sau đây:

Ex1. According to statistics, India is the country with the highest number of Facebook users in the world, Vietnam ranked at number 7. (Theo thống kê, Ấn Độ là nước có số lượng người dùng Facebook cao nhất thế giới, Việt Nam xếp ở vị trí thứ 7)

Ex2. Food is supplied to each region in different quantities. (Lương thực được cung cấp cho mỗi vùng với những số lượng khác nhau)

Ex3. Currently, the number of people infected with Covid 19 in the world is increasing significantly, especially in European countries. (Hiện nay, số lượng người nhiễm Covid 19 trên Thế giới đang ngày càng có xu hướng tăng lên rõ rệt, đặc biệt là ở các nước Châu Âu)

Ex4. The Ministry of Education requires schools to enroll students to ensure the number of students as prescribed. (Bộ giáo dục yêu cầu các trường khi tuyển sinh cần đảm bảo số lượng học sinh theo quy định)

Các thông tin trên đây của chúng tôi hy vọng sẽ giúp các bạn phần nào hiểu rõ về số lượng tiếng Anh là gì? Có rất nhiều từ được sử dụng để chỉ từ số lượng, do đó mà tùy vào mỗi trường hợp, tình huống cụ thể các bạn có thể sử dụng cho phù hợp.

>>> Tham khảo: Số thứ tự tiếng Anh là gì?