Mẫu văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động 2020?

  • Tác giả: Ngọc Lan |
  • Cập nhật: 04/08/2020 |
  • Biểu mẫu |
  • 296 Lượt xem

Hiện nay, thủ tục đề nghị cấp giấy phép lao động nhận được sự quan tâm đặc biệt từ các doanh nghiệp trong nước. Trong bài viết về mẫu văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động này, TBT Việt Nam sẽ giúp Quý độc giả phần nào hiểu rõ hơn về thủ tục, từ đó thực hiện thủ tục một cách hiệu quả hơn.

Hồ sơ xin giấy phép lao động gồm những gì?

1/ Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo Mẫu số 7 ban hành kèm theo Thông tư 40/2016/TT-BLĐTBXH

2/ Giấy chứng nhận sức khỏe hoặc giấy khám sức khỏe có giá trị trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày ký kết luận sức khỏe.

3/ Lý lịch tư pháp hoặc văn bản xác nhận người lao động nước ngoài. Phiếu lý lịch tư pháp tính đến thời điểm nộp hồ sơ không quá 06 tháng kể từ ngày được cấp hoặc trước ngày hết hạn được ghi trên phiếu lý lịch tư pháp.

4/ 02 ảnh 4 x 6 nền trắng, không đeo kính, thời hạn 6 tháng trước khi nộp hồ sơ;

5/ Bản sao chứng thực sổ hộ chiếu của người lao động hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị

6/ Văn bản chứng minh là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao động kỹ thuật như: văn bản xác nhận là nhà quản lý, giám đốc điều hành của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tại nước ngoài; bằng đại học, bằng thạc sĩ, bằng tiền sĩ …, văn bản chứng minh có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc; Văn bản xác nhận chuyên gia; Giấy tờ hoặc văn bản xác minh về việc đã được đào tạo chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác).

Lưu ý: Đối với một số nghề, công việc, văn bản chứng minh trình độ chuyên môn, kỹ thuật của người lao động nước ngoài được thay thế bằng một trong các giấy tờ như: Giấy công nhận là nghệ nhân; Văn bản chứng minh kinh nghiệm của cầu thủ bóng đá; Bằng lái máy bay vận tải hàng không; Giấy phép bảo dưỡng tàu bay.

7/ Các giấy tờ khác liên quan đến người lao động nước ngoài gồm có:

+ Trường hợp người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp: văn bản của doanh nghiệp nước ngoài cử sang làm việc; Văn bản xác nhận của người sử dụng lao động về việc đã tuyển dụng người lao động nước ngoài hoặc  các giấy tờ có giá trị chứng minh như: Hợp đồng lao động, quyết định tuyển dụng giấy chứng nhận nộp thuế, bảo hiểm của lao đông nước ngoài.

+ Trường hợp người lao động nước ngoài thực hiện các loại hợp đồng hoặc thỏa thuận về các lĩnh vực như kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, y tế…: Hợp đồng hoặc thỏa thuận được ký kết giữa Việt Nam và đối tác nước ngoài, trong đó phải có thỏa thuận về việc người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

+ Trường hợp người lao động nước ngoài cung cấp dịch vụ: Hợp đồng ký kết dịch vụ giữa doanh nghiệp nước ngoài và doanh nghiệp Việt Nam, và giấy xác nhận người lao động làm việc cho doanh nghiệp nước ngoài ít nhất 02 năm và phải đáp ứng các điều kiện đối với chuyên gia.

+ Trường hợp người lao động nước ngoài chào bán dịch vụ: Văn bản của nhà cung cấp dịch vụ cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam để đàm phán cung cấp dịch vụ;

+ Trường hợp người lao động nước ngoài làm việc cho tổ chức phi chính phủ nước ngoài, tổ chức quốc tế tại Việt Nam: cần có Giấy chứng nhận của tổ chức phi chính phủ nước ngoài, tổ chức quốc tế được phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam;

+ Trường hợp người lao động nước ngoài thành lập hiện diện thương mại: Văn bản của nhà cung cấp dịch vụ cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam để thành lập hiện diện thương mại;

+ Đối với người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật mà tham gia thành lập hiện diện thương mại tại Việt Nam: có văn bản chứng minh người lao động nước ngoài được tham gia vào hoạt động của doanh nghiệp nước ngoài đó.

Mẫu văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động

Mẫu văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động hiện nay được thực hiện theo Mẫu số 7: Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP.

TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–
Số:………………….
V/v cấp/cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài

……., ngày…..tháng…..năm……..

 

Kính gửi:…………………………………………………….(1)

1. Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức (doanh nghiệp trong nước/doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/cơ quan, tổ chức/nhà thầu) ………………………………………….

3. Tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức: ……………………. người

Trong đó số lao động nước ngoài là: ……………………………………………….. người

4. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………

5. Điện thoại: …………………………………….. 6. Email (nếu có) ……………………………

7. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ……………………………………………………….

Cơ quan cấp: ………………………………….. Có giá trị đến ngày: …………………………..

Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ………………………………………………………………..

8. Người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):

……………………………………………………………………………………

Căn cứ văn bản thông báo chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài số… (ngày/tháng/năm) của……………., (tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị cấp/cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài, cụ thể như sau:

9. Họ và tên (chữ in hoa): ……………………………………………………………………….

10. Ngày, tháng, năm sinh: ………………………….. 11. Giới tính (Nam/Nữ) ……

12. Quốc tịch: …………………………………………………………………………………….

13. Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: ………………………………………………..

Cơ quan cấp: …………………………………… Có giá trị đến ngày: ……………………………

14. Trình độ chuyên môn (tay nghề) (nếu có): ………………………………………………..

15. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………………

16. Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………………….

17. Vị trí công việc: ………………………………………………………………………………

18. Chức danh công việc: ……………………………………………………………………….

19. Hình thức làm việc (nêu cụ thể theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016): ………………………………………………………..

20. Mức lương: …………………………. VNĐ

21. Thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm) ……………………

22. Nơi đăng ký nhận giấy phép lao động: …………………………………………………….

23. Lý do đề nghị (chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy phép lao động):…………………………………………………………………………..

I. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (2)

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

II. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC (3)

24. Nơi làm việc

– Nơi làm việc lần 1:

+ Địa điểm làm việc:

+ Vị trí công việc: ……………………………………………………………………………………….

+ Chức danh công việc: ……………………………………………………………………………..

+ Thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm)………………………

– Nơi làm việc lần 2: ………………………………………………………………………………..

+ Địa điểm làm việc: ……………………………………………………………………………………

+ Vị trí công việc: ……………………………………………………………………………………

+ Chức danh công việc: ……………………………………………………………………………

+ Thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm)……………………..

– Nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại: ………………………………………………………

+ Địa điểm làm việc: ……………………………………………………………………………….

+ Vị trí công việc: ……………………………………………………………………………………….

+ Chức danh công việc: …………………………………………………………………………

+ Thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm)………………………

Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu đơn vị

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

– (1): Cục Việc làm (Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)/Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố….

– (2), (3): Không áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy phép lao động.

Hướng dẫn soạn mẫu văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động

Về thông tin của doanh nghiệp: Cần tiến hành điền đầy đủ thông tin như: Tên đầy đủ của doanh doanh nghiệp/ tổ chức; loại hình doanh nghiệp (cổ phần, TNHH một thành viên, TNHH hai thành viên, doanh nghiệp tư nhân); tổng số lao động đang làm việc; địa chỉ; số điện thoại liên hệ; số giấy phép kinh doanh;…của doanh nghiệp đó

Về thông tin người lao động xin cấp phép: Cần điền đầy đủ các thông cơ bản của người lao động là người nước ngoài bao gồm các mục như: Họ và tên; ngày tháng năm sinh; giới tính; hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế; trình độ chuyên môn/tay nghề; …

Về thông tin quá trình đào tạo của người lao động: Doanh nghiệp hoặc tổ chức kê khai các quá trình đào tạo của lao động là người nước ngoài. Doanh nghiệp hoặc tổ chức cần phải kê khai chính xác, trung thực, khách quan, đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật.

Về thông tin quá trình làm việc: Người đại diện doanh nghiệp hoặc tổ chức điền đầy đủ các thông tin, quá trình người lao động nước ngoài đó làm việc tại Việt Nam bao gồm: nơi làm việc, vị trí công việc, chức danh, thời hạn làm việc,…

Về xác nhận của doanh nghiệp/tổ chức: Người đại diện của doanh nghiệp hoặc tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu xác nhận vào văn bản.

Quý vị gặp bất kỳ khó khăn nào trong việc chuẩn bị mẫu văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động vui lòng liên hệ TBT Việt Nam để được tư vấn theo số 1900 6560.

TƯ VẤN BIỂU MẪU GỌI: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC BIỂU MẪU

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – CUNG CẤP BIỂU MẪU – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”