Mẫu hợp đồng cộng tác viên mới nhất 2020

  • Tác giả: Ngọc Lan |
  • Cập nhật: 01/08/2020 |
  • Biểu mẫu |
  • 310 Lượt xem

Hiện nay ngày càng có nhiều doanh nghiệp xu hướng thuê công tác viên để thực hiện các công việc cho họ bởi vì điều này giúp tiết kiệm chi phí, đồng thời không cần phải cam kết lâu dài. Về phía công tác viên, họ sẽ đáp ứng nhu cầu thuê tạm thời của chủ dự án, và luôn tìm kiếm các cơ hội việc làm khác để duy trì nguồn thu nhập.

Qua bài viết này, TBT Việt Nam sẽ giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về hợp đồng cộng tác viên, đồng thời cung cấp mẫu hợp đồng cộng tác viên mới nhất để Quý vị tham khảo.

Hợp đồng cộng tác viên là gì?

Công tác viên được hiểu là người làm việc cho tổ chức không được coi là nhân viên chính thức, được tổ chức thuê để thực hiện công việc nhất định theo yêu cầu

Hợp đồng công tác viên là loại hợp đồng dịch vụ, xác lập thỏa thuận giữa cộng tác viên sẽ thực hiện các công việc cho tổ chức trong một thời gian nhất định, bên tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm trả tiền dịch vụ cho cộng tác viên.

Ngoài ra, cũng có trường hợp hợp đồng công tác viên ký dưới dạng hợp đồng lao động nếu hợp đồng thể hiện sự thỏa thuận giữa hai bên là bên sử dụng lao động và bên người lao động về nội dung là quyền nghĩa vụ hai bên.

Mục đích của việc ký hợp đồng cộng tác viên

Thứ nhất: Đối với phía doanh nghiệp, việc kỳ hợp đồng cộng tác viên giúp giải quyết công việc của doanh nghiệp, tổ chức nhanh chóng, hiệu quả hơn. Doanh nghiệp kỳ hợp đồng này sẽ không bị ràng buộc bởi nhiều điều kiện như Bộ luật dân sự, Luật Lao động quy định đối với nhân viên chính thức.

Thứ hai: Đối với công tác viên, việc kỳ hợp đồng với doanh nghiệp giúp công tác viên có thể thoải mái linh động hơn trong việc sắp xếp thời gian cho công việc. Ngoài ra, cộng tác viên có thể chuyên môn hóa công việc của mình hơn khi chủ động nhận công việc liên quan tới linh vực chuyên môn của cá nhân

Hợp đồng cộng tác viên có phải đóng thuế thu nhập cá nhân?

Theo thông tư 111/2013 của Bộ tài chính:

Điểm i Khoản 1 Điều 25 quy định về Khấu trừ thuế đối với một sổ trường hợp khác: Các tổ chức, cá nhân trả tiền công, tiền thù lao, tiền chi khác cho cá nhân cư trú không ký hợp đồng lao động (theo hướng dẫn tại điểm c, d, khoản 2, Điều 2 Thông tư này) hoặc ký hợp đồng lao động dưới ba (03) tháng có tổng mức trả thu nhập từ hai triệu (2.000.000) đồng/lần trở lên thì phải khấu trừ thuế theo mức 10% trên thu nhập trước khi trả cho cá nhân.

Mẫu hợp đồng cộng tác viên mới nhất

TBT Việt Nam xin cung cấp mẫu hợp đồng cộng tác viên mới nhất để Quý vị tham khảo, cụ thể như sau:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

—–****—–

HỢP ĐỒNG CỘNG TÁC VIÊN

( Số:……./HĐCTV)

Căn cứ Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 24/11/2015;

Căn cứ nhu cầu và năng lực của hai bên,

Hợp đồng cộng tác viên này (sau đây gọi là “Hợp đồng”) được xem là hợp đồng dịch vụ được ký kết tại………………………………………….. và bởi các bên:

BÊN A: ………………………………………………………………..…………

Đại diện:……………………………… Chức vụ:………………………………

Quốc tịch: …………………………………………………………….………….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………………………………………….

Mã số thuế: ………………………………………………………………………

Số tài khoản: …………………………………………………………………….

Tại Ngân hàng: ………………………………………………………………….

(Sau đây gọi là bên sử dụng dịch vụ)

BÊN B: ……………….………………………………………………………….

Ngày tháng năm sinh: ……………..………… Giới tính: …………………….

Quê quán: ………………………..………………………………………………

Địa chỉ thường trú:……………………….……………………………………..

Điện thoại: ………………………………….. Email: ………………………….

Số CMTND:…………… Ngày cấp: ……………… Nơi cấp:…………………

(Sau đây gọi là cộng tác viên)

Sau khi thỏa thuận, hai bên nhất trí ký kết hợp đồng với các điều khoản như sau:

Điều 1: Công việc theo hợp đồng

  1. Loại hợp đồng: Hợp đồng cộng tác viên
  2. Thời hạn hợp đồng:  ………………………………..……………………..
  3. Địa điểm làm việc: …………………….…………………..………………
  4. Chức vụ (nếu có): ……………………………………………………………

Điều 2: Thời giờ làm việc

  1. Thời gian làm việc:………………………………………………………..
  2. Chế độ nghỉ ngơi:………………………………………………………….
  3. Do tính chất công việc, nhu cầu kinh doanh hay nhu cầu của tổ chức/bộ phận, Công ty có thể cho áp dụng thời gian làm việc linh hoạt.
  4. Thiết bị và công cụ làm việc sẽ được cấp phát tùy theo nhu cầu của công việc.

Điều 3: Quyền lợi của cộng tác viên

  1. Thù lao: …………………………………………………………………….

Bằng chữ: ……………………………………………………………………….

  1. Khen thưởng: Cộng tác viên được khuyến khích bằng vật chất và tinh thần khi có kết quả làm việc hiệu quả theo đánh giá của đơn vị.
  2. Bảo hộ làm việc: …………………………………………………………..
  3. Phương thức thanh toán: Chuyển khoản/Tiền mặt.
  4. Ngày thanh toán: …………………………………………………………
  5. Yêu cầu bên sử dụng cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện để thực hiện công việc.
  6. Thay đổi điều kiện cộng tác vì lợi ích của bên sử dụng mà không nhất thiết phải chờ ý kiến, nếu việc chờ ý kiến gây thiệt hại cho bên sử dụng, nhưng phải báo ngay cho bên sử dụng;
  7. Yêu cầu bên sử dụng thanh toán đầy đủ và đúng hạn.

Điều 4: Nghĩa vụ của cộng tác viên

  1. Thực hiện công việc đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và các thoả thuận khác.
  2. Không giao cho người khác thực hiện thay công việc nếu không có sự đồng ý của bên sử dụng.
  3. Bảo quản và giao lại cho bên sử dụng tài liệu và phương tiện được giao sau khi hoàn thành công việc.
  4. Báo cho bên sử dụng về việc thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện không bảo đảm chất lượng để hoàn thành công việc;
  5. Giữ bí mật thông tin mà mình biết được trong thời gian thực hiện công việc.
  6. Bồi thường thiệt hại cho bên sử dụng nếu làm mất, hư hỏng tài liệu, phương tiện được giao hoặc tiết lộ bí mật thông tin.
  7. Đóng các khoản thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

  1. Quyền của Bên A

– Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng cộng tác viên với Bên B khi Bên B vi phạm nghĩa vụ bảo mật thông tin của Bên A hoặc Bên B không đáp ứng được yêu cầu công việc.

– Bên A không chịu trách nhiệm về các khoản chi phí khác cho Bên B trong quá trình thực hiện công việc trong hợp đồng .

  1. Nghĩa vụ của Bên A:

– Thanh toán đầy đủ, đúng hạn các chế độ và quyền lợi cho bên B theo nội dung của hợp đồng và theo từng phụ lục hợp đồng cụ thể (nếu có)

– Tạo điều kiện để Bên B thực hiện công việc được thuận lợi nhất.

– Bên A cấp thẻ CTV cho Bên B để phục vụ hoạt động giao tiếp với đối tác, khách hàng trong quá trình giao dịch.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

  1. Quyền của Bên B

– Bên B được sử dụng thẻ CTV và tư cách pháp nhân trong từng vụ việc cụ thể khi được sự đồng ý bằng văn bản của Bên A để thực hiện các nội dung công việc tại Điều 1 Hợp đồng này.

– Yêu cầu Bên A thanh toán đầy đủ và đúng hạn các chế độ thù lao và các quyền, lợi ích vật chất khác theo Hợp đồng này.

– Được yêu cầu Bên A cung cấp các thông tin liên quan đến ……. để phục vụ cho công việc của Bên B nhưng phải sử dụng các thông tin theo quy đinh, đảm bảo uy tín và thương hiệu của …..

  1. Nghĩa vụ của Bên B

– Hoàn thành công việc như đã thỏa thuận tại Điều 1

– Tự chịu các khoản chi phí đi lại, điện thoại,… và các chi phí khác không ghi trong hợp đồng này liên quan đến công việc hợp tác với Bên A

– Tuân thủ triệt để các quy định về bảo mật thông tin liên quan đến vụ việc thực hiện

Điều 7. Bảo mật thông tin

– Trong thời gian thực hiện và khi chấm dứt hợp đồng này, Bên B cam kết giữ bí mật và không tiết lộ bất kỳ các thông tin, tài liệu nào cho bên thứ ba liên quan đến vụ việc nếu không được Bên A chấp nhận.

– Trường hợp Bên B vi phạm quy định về bảo mật thông tin, Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng và yêu cầu Bên B bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Điều khoản chung

  1. Trong quá trình thực hiên, nếu một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng này thì phải thông báo cho bên kia bằng văn bản trước 15 ngày làm việc để hai bên cùng thống nhất giải quyết.
  2. Trường hợp phát sinh tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng hai bên sẽ thương lượng và đàm phán trên tinh thần hợp tác và đảm bảo quyền lợi của cả hai bên. Nếu tranh chấp không giải quyết đươc bằng thương lượng, các bên sẽ yêu cầu tòa án có thẩm quyển giải quyết. Phán quyết của Tòa án có tính chất bắt buộc đối với các bên.

Điều 9. Hiệu lực và thời hạn hợp đồng

Thời hạn hợp đồng là … tháng kể từ ngày …./../…. đến ngày …/…/…

Hai bên có thể gia hạn hợp đồng theo nhu cầu thực tế công việc phát sinh.

Điều 10. Điều khoản thi hành

– Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã thỏa thuận trong Hợp đồng này;

– Mọi sửa đổi, bổ sung liên quan đến nội dung hợp đồng này phải được hai bên thống nhất và thể hiện bằng văn bản;

– Hợp đồng này gồm 3 bản có giá trị pháp lý như nhau, mối bên giữ một bản và một bản giao cho ………

Đại diện Bên A

(ký và ghi rõ họ tên)

Đại diện Bên B

(ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu phụ lục hợp đồng cộng tác viên

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CỘNG TÁC VIÊN

Số: ………………

 

– Căn cứ theo HĐKT số …………………… đã ký ngày ……… tháng ……… năm ……………………..

– Căn cứ nhu cầu thực tế hai bên

Hôm nay, ngày …………. tháng ………. năm …………….., Tại

Chúng tôi gồm có:

BÊN THUÊ/MUA/SỬ DỤNG DỊCH VỤ (Bên A):

Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:………………………………………………………………………………………………

Fax:………………………………………………………………………………………………………………

Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………

Tài khoản số: ………………………………………………………………………………………….

Do ông (bà): …………………………………………………………………………………………..

Chức vụ:……………………….làm đại diện.
BÊN CHO THUÊ/BÁN/CUNG CẤP DỊCH VỤ (Bên B):

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………………………………………………………

Fax: …………………………………………………………………………………………………………..

Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………….

Tài khoản số: ……………………………………………………………………………………..

Do ông (bà): ………………………………………………………………………………………

Chức vụ:……………………….làm đại diện.


Sau khi xem xét, thỏa thuân hai bên đã đi đến thống nhất ký Phụ lục hợp đồng sốvề đối với hợp đồng đã ký số…., ngày ……, tháng …… năm, cụ thể như sau:

1.…………………………………………………………………………………………………………………..

2.…………………………………………………………………………………………………………………..

3.…………………………………………………………………………………………………………………..

4.…………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Điều khoản chung

5.1. Quyền và nghĩa vụ của mỗi bên được quy định trong hợp đồng số…………………………………

5.2. Phụ lục hợp đồng được lập thành …….. bản, có nội dung & giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ ……. bản.

5.3. Phụ lục này là một phần không thể tách rời của hợp đồng ……………… số ………………….…. và có giá trị kể từ ngày ký.

Đại diện Bên A

(ký và ghi rõ họ tên)

Đại diện Bên B

(ký và ghi rõ họ tên)

Những băn khoăn (nếu có) về mẫu hợp đồng cộng tác viên mới nhất Quý vị có thể gửi về TBT Việt Nam theo số 1900 6560, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

Tham khảo thêm về :

->>>> mẫu điều lệ công ty tnhh

->>>> mẫu điều lệ công ty cổ phần

TƯ VẤN BIỂU MẪU GỌI: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC BIỂU MẪU

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – CUNG CẤP BIỂU MẪU – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”