Khu tập thể tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Ngọc Lan |
  • Cập nhật: 28/06/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 276 Lượt xem

Khu tập thể là gì?

Khu tập thể là khu nhà ở tập trung của nhiều hộ gia đình với nhau ở thành phố, thường có những cơ sở dịch vụ công cộng dùng chung như: nhà vệ sinh, khu nấu ăn, cầu thang…

>>> Xem thêm: Thị xã tiếng Anh là gì?

Khu tập thể tiếng Anh là gì?

Khu tập thể tiếng Anh là: collective quarter/ collective zone/ dormitotry

Ngoài ra khu tập thể còn được định nghĩa sang tiếng Anh như sau:

Collective quarter is a residential area of many households in the city, often with shared public service facilities such as toilets, cooking areas, stairs …

>>> Tham khảo: Ủy ban nhân dân tiếng Anh là gì?

Cụm từ liên quan đến khu tập thể tiếng Anh là gì?

Trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc đến cụm từ khu tập thể mọi người hay nhắc đến những cụm từ liên quan đến Collective quarter bằng tiếng Anh như:

+ Apartment được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Chung cư

+ Housing được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Cư xá

+ Community house được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Nhà tập thể

+ Dorm được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Kí túc xá

+ Crowded được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Đông đúc

Small được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Nhỏ bé

+ Lined up được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Xếp hàng

+ Damp được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Ẩm thấp

+ Concentrate được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Tập trung

+ Alley được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Ngõ

+ Toilet được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Vệ sinh

+ Public được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Công cộng

+ Complex được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Phức tạp

+ Degradation được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Xuống cấp

+ Ancient được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Lâu đời

+ Old Quarter được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Phố cổ

+ City được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Thành phố

+ Build được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Xây dựng.

>>> Tham khảo: Phường tiếng Anh là gì?

Ví dụ cụm từ thường sử dụng khu tập thể tiếng Anh viết như thế nào?

Dưới đây sẽ là một số ví dụ khi giao tiếp bằng tiếng Anh một số cụm từ thường sử dụng khi nhắc đến khu tập thể:

+ Kim Lien collective zone has existed for over 60 years, and it is expected that in the coming years, it will be upgraded and upgraded by Hanoi city to create a space suitable to the urban landscape and people’s living needs .

Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Khu tập thể Kim Liên đã tồn tại trên 60 năm, dự kiến trong những năm tới đây sẽ được thành phố Hà Nội nâng cấp cải tạo để tạo không gian phù hợp với cảnh quan đô thị và nhu cầu sống của người dân.

+ Collective zone at the small alley 67 Vong Ha in Chuong Duong Ward, Hoan Kiem District, Hanoi is considered the oldest dormitory in Hanoi, which has existed for nearly 70 years.

Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Khu tập thể tại ngõ nhỏ 67 Vọng Hà thuộc phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội được xem là khu tập thể lâu đời nhất tại Hà Nội, đã tồn tại được gần 70 năm.

+ Most of the dormitories in Hanoi in the past were designed according to the common model of public use with the construction of no toilets, no separate auxiliary works, the area of each apartment is very small, only about 15 m2 to 20 m2.

Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Phần lớn các khu tập thể ở Hà Nội ngày xưa đều thiết kế theo kiểu mô hình công cộng dùng chung bằng việc xây dựng không nhà vệ sinh, không công trình phụ riêng biệt, diện tích mỗi căn hộ rất nhỏ chỉ khoảng 15 m2 đến 20 m2.

>>> Tham khảo: Khu đô thị tiếng Anh là gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”