Kế toán tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Cẩm Tú |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 901 Lượt xem
5/5 - (5 bình chọn)

Hiện nay, Kế toán là một ngành nghề có lực lượng đông đảo và cũng là ngành học được các bạn học sinh, sinh viên lựa chọn để theo học rất nhiều tại các trường đại học hay cơ sở giáo dục trên toàn quốc.

Tuy nhiên không phải ai cũng hiểu rõ về khái niệm và chức năng của nghề kế toán.

Chính vì thế, bài viết hôm nay của chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về định nghĩa Kế toán bằng tiếng Việt, khái niệm Kế toán và một số từ từ ngữ liên quan đến ngành nghề này trong tiếng Anh, cùng với một vài ví dụ cụ thể.

>>> Tham khảo: Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

Kế toán là gì?

Kế toán là quá trình thực hiện những công việc như thu thập, xử lý, ghi chép, thống kê, tổng hợp và báo cáo các số liệu, thông tin về kinh tế, hoạt động tài chính cho những người có nhiệm vụ ra quyết định tại một tổ chức, một cơ quan nhà nước, một doanh nghiệp hay một cơ sở kinh doanh tư nhân, v.v..

Kế toán là một bộ phận có vai trò, vị trí khá quan trọng trong lĩnh vực quản lý kinh tế. Từ quản lý trong phạm vi vi mô từng cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp cho đến quản lý ở phạm vi vĩ mô là toàn bộ nền kinh tế.

Dựa vào mục đích hoạt động thì kế toán được chia thành hai loại, gồm:

– Kế toán quản trị: là kế toán hoạt động nhằm mục đích phục vụ cho những người ra quyết định trong nội bộ một công ty, một cơ quan nào đó như các nhà quản trị cấp cao tại các phòng ban, giám đốc bệnh viện, hiệu trưởng hay trưởng khoa tại các trường đại học.

– Kế toán tài chính: là công việc tập trung vào các yêu cầu cụ thể của những người hoạt động bên ngoài doanh nghiệp, ví dụ như các nhà cũng cấp hàng hóa,cổ đông, ngân hàng cho vay hay các cơ quan quản lý của nhà nước.

Kế toán tiếng Anh là gì?

Kế toán tiếng Anh là Accounting/ Accountant.

Khái niệm Kế toán khi được phiên dịch sang tiếng Anh sẽ là:

Accounting is the process of performing tasks such as collecting, processing, recording, statistics, synthesizing and reporting data and information on economy and financial activities for those who are responsible for making decisions at an organization, a business, etc..

Accounting is an important role and position in the field of economic management. From the micro-scale management of each agency, unit, enterprise to the macro-level management is the entire economy.

Danh mục từ liên quan đến kế toán tiếng Anh là gì?

– “Nghề kế toán” trong tiếng Anh là Accounting

“Phần mềm kế toán” trong tiếng Anh là Accounting software

– “Hạch toán” trong tiếng Anh là Accounting

– “Kế toán công nợ” trong tiếng Anh là Accounting liabilities

– “Kế toán doanh nghiệp” trong tiếng Anh là Corporate accounting

– “Chứng từ kế toán” trong tiếng Anh là Financial paper

– “Nhập trong kỳ” tiếng Anh là during the period

– “Kế toán trưởng” tiếng Anh là Chief accounting.

>>> Tham khảo: Cộng tác viên tiếng Anh là gì?

 

Ví dụ cụm từ gắn với kế toán tiếng Anh như thế nào?

Một số ví dụ qua các câu sử dụng cụm từ gắn với kế toán trong tiếng Anh đó là

– Tôi là một kế toán trưởng tại công ty TNHH Trường Phát Kỳ Tường.

=>  I am a chief accountant at Truong Phat Ky Tuong Company Limited.

– Chị ấy đang sử dụng phần mềm kế toán Misa để phục vụ công việc cuả mình.

=> She is using Misa accounting software to serve her work.

– Nghề kế toán có lực lượng đông đảo và có vai trò rất quan trọng trong việc phục vụ quản lý tài chính tại các doanh nghiệp cũng như các tổ chức.

=> Accounting profession has a large force and plays a very important role in serving financial management in business as well as organization.

>>> Tham khảo: Chánh văn phòng tiếng Anh là gì?

5/5 - (5 bình chọn)