Huyện tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: admin |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 734 Lượt xem

Huyện là gì?

Huyện là một đơn vị hành chính địa phương trong cấp hành chính nước ta, tương đương với huyện là quận, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh.

Để đảm bảo cho việc quản lý hành chính được thực hiện một cách hiệu quả nhất trong địa giới hành chính của nước ta hiện nay được chia thành các cấp theo thứ tự là cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.

Dưới huyện sẽ được chia thành các xã và sẽ có ít nhất là một thị trấn.

>>> Tham khảo: Công văn tiếng Anh là gì?

Huyện tiếng Anh là gì?

Huyện tiếng Anh là district, Huyện tiếng Anh được định nghĩa như sau:

The district is a local administrative unit in the administrative level of our country, equivalent to a district, town and provincial city.

In order to ensure the most effective administrative management in the administrative boundaries of our country, it is now divided into levels in order of provincial, district and commune levels.

Below the district will be divided into communes and there will be at least one town.

>>> Tìm hiểu: Thông báo tiếng Anh là gì?

Địa giới hành chính khác tiếng Anh là gì?

Địa giới hành chính là ranh giới phân chia các đơn vị hành chính bằng mốc giới, là cơ sở pháp lý phân định phạm vi quản lý của cơ quan có thẩm quyền về kinh tế, văn hóa, đất đai, xã hội ở địa phương do mình quản lý.

Địa giới hành chính ở nước ta được phân cấp quản lý như sau: Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

Địa giới hành chính khác tiếng Anh là:

– Provincial level có nghĩa là Cấp tỉnh;

– District có nghĩa là Quận;

– Town có nghĩa là Thị xã;

–  Provincial city có nghĩa là Thành phố thuộc tỉnh;

– Cities under central cities có nghĩa là Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;

– Commune có nghĩa là Xã;

– Ward có nghĩa là Phường.

Ngoài ra còn có một số địa giới hành chính thường được sử dụng như thôn (tiếng Anh có nghĩa là village); xóm (tiếng Anh là neighbors); tổ dân phố (tiếng Anh là residential area);….

Cụm từ thường được sử dụng nhiều khi nhắc đến huyện trong tiếng Anh

Trên thực tế khi nhắc đến huyện trong tiếng Anh cụm từ thường được tìm kiếm có liên quan như:

– Chủ tịch huyện: District president;

– Phó chủ tịch huyện: District Vice President;

– Ủy ban nhân dân huyện: District People’s Committee;

– Trụ sở ủy ban nhân dân huyện: District People’s Committee Headquarters;

– Các phòng ban của Ủy ban nhân dân huyện: Departments of the District People’s Committee;

– Phòng tư pháp: Judicial departments;

– Phòng lao động thương binh xã hội: Labor, War Invalids and Social Affairs Department;

– Phòng tài chính: Finance Department;

– Phòng kế toán: Accounting department;

– Phòng tài nguyên môi trường: Environmental resource room;

– Phòng văn hóa thông tin: Culture and Information Department;

– Phòng nội vụ: Interior room;

– Thời gian làm việc của ủy ban nhân dân huyện: Working time of district People’s Committee;

– Xử lý vi phạm hành chính: Handle administrative violations;

– Bí thư đảng ủy: Party secretary;

Trên đây là bài viết về huyện tiếng Anh là gì và những cụm từ thường được sử dụng nhiều khi nhắc đến huyện trong tiếng Anh.

>>> Xem thêm: Chánh văn phòng tiếng Anh là gì?