Cập nhật: Đại học Công nghiệp TPHCM tuyển sinh 2023 – Thông tin học phí mới nhất! | Edu2Review

  • Tác giả: admin |
  • Cập nhật: 30/12/2022 |
  • Giáo dục |
  • 135 Lượt xem
Đánh giá post

STT

Hệ Đào tạo

Mức học phí năm học 2016 – 2017

Mức học phí/tháng

Mức thu/1 tín chỉ

Năm học ( 10 tháng)

IHệ Sau đại học

1Các khóa cũ và mới2.220.00740.00022.200.000IIHệ đại học

1Đại học chính quy tuyển sinh trước năm năm ngoái

+ Khối kinh tế tài chính ( gồm có những ngành : Kế toán, truy thuế kiểm toán ,
Quản trị kinh doanh thương mại, Tài chính ngân hàng nhà nước, Ngoại ngữ )858.000260.0008.580.000
+ Khối công nghệ tiên tiến ( những ngành còn lại )1.016.400308.00010.164.0002Đại học chính quy tuyển sinh từ năm năm ngoái về sau1.480.000423.00014.800.0003Đại học Vừa học vừa làm tuyển sinh trước năm năm ngoái

+ Khối Kinh tế ( gồm có những ngành : Kế toán Kiểm toán ,
Quản trị kinh doanh thương mại, Tài chính ngân hàng nhà nước, Ngoại ngữ )1.029.600312.00010.296.000
+ Khối công nghệ tiên tiến ( những ngành còn lại )1.219.680370.00012.196.8004Đại học Vừa học vừa làm tuyển sinh từ năm năm ngoái về sau1.776.600508.00017.760.0005Đại học Liên thông ( 3 năm ; 1.5 năm ) tuyển sinh trước năm năm ngoái

+ Khối Kinh tế ( gồm có những ngành : Kế toán Kiểm toán ,
Quản trị kinh doanh thương mại, Tài chính ngân hàng nhà nước, Ngoại ngữ )1.029.600312.00010.296.000
+ Khối công nghệ tiên tiến ( những ngành còn lại )1.219.680370.00012.196.0006Đại học liên thông theo hình thức Vừa học vừa làm
tuyển sinh từ năm năm ngoái về sau1.776.000508.00017.760.0007Đại học văn bằng 2 tuyển sinh trước năm năm ngoái

Học ban ngày

1.029.000312.00010.296.000
Học đêm hôm1.129.000370.00012.196.0008Đại học văn bằng 2 tuyển sinh từ năm năm ngoái về sau1.776.000508.00017.760.0009Đại học tiên tiến và phát triển

Khóa học cũ và mới2.400.000
24.000.000IIIHệ CĐ

1Cao đẳng chính quy tuyển sinh trước năm năm ngoái

+ Khối Kinh tế ( gồm có những ngành : Kế toán Kiểm toán ,
Quản trị kinh doanh thương mại, Tài chính ngân hàng nhà nước, Ngoại ngữ )686.400208.0006.846.000
+ Khối công nghệ tiên tiến ( những ngành còn lại )813.120246.0008.131.2002Cao đẳng chính quy tuyển sinh từ năm năm ngoái về sau1.184.000338.00011.840.0003Cao đẳng liên thông tuyển sinh trước năm năm ngoái

+ Khối Kinh tế ( gồm có những ngành : Kế toán Kiểm toán ,
Quản trị kinh doanh thương mại, Tài chính ngân hàng nhà nước, Ngoại ngữ )823.680250.0008.236.800
+ Khối công nghệ tiên tiến ( những ngành còn lại )975.744295.0009.757.4404Cao đẳng liên thông tuyển sinh từ năm năm ngoái về sau1.420.800405.00014.208.000IVHệ cao đẳng nghề

1Các khóa học cũ và mới660.000
6.600.000VHệ nghề 9 +

Các khóa học cũ và mới385.000
3.850.000

VI

Liên thông cao đẳng nghề220.000
6.600.000

Source: https://tbtvn.org
Category: Giáo dục

Đánh giá post