Hạch toán tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Thùy Linh |
  • Cập nhật: 07/07/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 252 Lượt xem

Hạch toán là gì?

Hạch toán là một từ thuật ngữ chuyên dùng trong ngành kế toán tài chính, được hiểu là các hoạt động bao gồm có: tính toán, đo lường, quan sát và thực hiện ghi chép lại hoạt động đó với những hoạt động kinh tế thực tế cụ thể đang được diễn ra trong đời sống xã hội nhằm mục đích tiếp nhận và cung cấp các thông tin cho quá trình của hoạt động đó.

Yêu cầu quan trọng khi hạch toán đó là cần đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, kịp thời về nội dung và có sự thống nhất về phương pháp, đảm bảo các tiêu chuẩn hóa và có sự so sánh các số liệu hạch toán.

Các loại hạch toán hiện nay thường được sử dụng như:

+ Hạch toán nghiệp vụ hay còn được gọi với tên gọi khác là hạch toán nghiệp vụ kỹ thuật: là các nghiệp vụ về kinh tế hoặc về kỹ thuật sản xuất như tiến độ thực hiện các hoạt động để cung cấp, tiêu thụ, tình hình biến động.

+ Hạch toán kế toán hay vẫn thường được gọi là kế toán, là khoa học thu nhận, xử lý và cung cấp các thông tin về tài sản và sự hoạt động của tài sản đó trong các đơn vị và các hoạt động tài chính kinh tế của hoạt động đó.

+ Hạch toán thống kê hay thường được gọi với tên gọi khác thống kê, được hiểu là một trong những hạch toán nghiên cứu liên hệ gắn bó chặt chẽ với kinh tế, xã hội trong điều kiện cụ thể về địa điểm, thời gian để tìm ra tính quy luật trong sự phát triển.

>>> Tham khảo: Công ty mẹ tiếng Anh là gì?

Hạch toán tiếng Anh là gì?

Hạch toán tiếng Anh là Accounting.

Hạch toán tiếng Anh được hiểu là:

Accounting is term used exclusively in the accounting and finance industry, which is understood as the activities: calculating, measuring, observing and recording that activity with real economic activities. The social policy of social activities in the context of social activities is aimed at receiving and providing information for the process of that activity.

>>> Tham khảo: Chi phí phát sinh tiếng Anh là gì?

Cụm từ tương ứng hạch toán tiếng Anh là gì?

Có thể tham khảo danh mục các từ khác liên quan đến từ hạch toán tiếng Anh như sau:

Tiếng Anh Tiếng Việt
Hạch toán kế toán Accounting
Hạch toán độc lập Independent accounting
Nghiệp vụ kế toán Accounting profession
Thu chi Revenue and expenditure
Định khoản Clauses
Kế toán công nợ Accounting liabilities
Số phát sinh trong kì Number arising in the period

>>> Tham khảo: Biên bản tiếng Anh là gì?

 

Một số ví dụ đoạn văn có sử dụng từ hạch toán tiếng Anh viết như thế nào?

Tùy vào từng trường hợp khác nhau mà người dùng có thể ứng dụng từ hạch toán để phù hợp với ngữ cảnh mang đến một câu có nghĩa phù hợp nhất.

Do đó, bạn có thể tham khảo một số trường hợp thường được nhắc tới gắn mới từ hạch toán trong tiếng Anh như sau:

Ex1. Accounting is a specialized term that is often mentioned in the industry today. (Hạch toán là cụm từ chuyên ngành thường được nhắc đến trong ngành kinh tế hiện nay)

Ex2. The current accounting forms are often used as national economic accounting, economic accounting, etc (Các hình thức của hạch toán hiện nay thường được sử dụng như hạch toán kinh tế quốc dân, hạch toán kinh tế,…)

Ex3. Principles of economic accounting are implemented on the principle of autonomy and initiative in production and business activities, self-responsibility related to financial material, material incentives and production stimulation, improve economic efficiency. (Nguyên tắc của hạch toán kinh tế được thực hiện theo nguyên tắc tự chủ, chủ động trong các hoạt động sản xuất kinh doanh, tự chịu trách nhiệm có liên quan đến vật chất tài chính, khuyến khích vật chất và kích thích sản xuất để nâng cao hiệu quả kinh tế.).

>>> Tham khảo: Kế toán tiếng Anh là gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”