Giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Ngô Linh Trang |
  • Cập nhật: 04/03/2024 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 1437 Lượt xem
5/5 - (6 bình chọn)

Giáo viên chủ nhiệm là các thầy, cô trực tiếp quản lý lớp, đưa học sinh vào nề nếp. Trong học tiếng Anh, chủ đề về lớp học cũng có khá nhiều vấn đề để viết và cũng có nhiều từ vựng. Vậy giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh là gì?

Giáo viên chủ nhiệm là gì?

Giáo viên chủ nhiệm là một trong những thầy cô giáo đang giảng dạy ở lớp có đủ các tiêu chuẩn và điều kiện đứng ra làm chủ nhiệm lớp trong một năm học hoặc trong tất cả các năm tiếp theo của cấp học. Giáo viên chủ nhiệm lớp thực hiện nhiệm vụ quản lí lớp học và là nhân vật chủ chốt, người tập hợp, dìu dắt giáo dục học sinh phấn đấu trở thành con ngoan, trò giỏi, bạn tốt, công dân tốt và xây dựng một tập thể học sinh vững mạnh.

Giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh là gì?

Giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh là: form teacher  /fɔːm ˈtiːtʃər/

Ngoài ra, giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh còn có thể sử dụng một số từ như:

class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər/

head teacher /hed ˈtiːtʃər/

homeroom teacher /ˈʊm.ruːm ˈtiːtʃər/

Định nghĩa giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh là:

The homeroom teacher is one of the teachers who are teaching in the class who fully meets the standards and conditions to act as the class leader in a school year or in all subsequent years of the school year. The classroom teacher performs the task of classroom management and is the key figure, who gathers, guides and educates students to strive to become good children, good students, good friends, good citizens and build a strong student body.

Ví dụ cách sử dụng giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh là gì?

Dưới đây là các ví dụ cụ thể để độc giả có thể hình dung rõ hơn cách về từ vựng “giáo viên chủ nhiệm’ trong Tiếng Anh.

Ví dụ:

– The form teacher is the person directly in charge of managing student affairs in a classroom, having a close relationship with the student’s parents.

Giáo viên chủ nhiệm là người trực tiếp phụ trách quản lý các vấn đề của học sinh trong một lớp học, có mối quan hệ thân thiết với phụ huynh học sinh.

– Ms. Ly is our form teacher. She is an experienced teacher, enthusiastic and always nice to all students. Parents in the class always believe absolutely in her upbringing with their children.

Cô Ly là giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi. Cô ấy là người có kinh nghiệm dạy học, nhiệt huyết và luôn đối tốt với mọi học sinh. Phụ huynh trong lớp luôn tin tưởng tuyệt đối vào sự giáo dục của cô ấy với con em họ.

– At the end of this month, class 6D will have a new form teacher. The students’ former homeroom teacher had temporarily quit her job to give birth.

Cuối tháng này, lớp 6D sẽ có giáo viên chủ nhiệm mới. Giáo viên chủ nhiệm cũ của các học sinh đã tạm thời nghỉ việc để sinh con.

– With 10 years of experience in the profession as a form teacher, she always tries to impart all the necessary knowledge and life skills to generations of her students.

Với kinh nghiệm 10 năm trong nghề với vai trò là giáo viên chủ nhiệm, cô ấy luôn cố gắng truyền đạt mọi kiến thức và những kỹ năng sống cần thiết cho các thế hệ học trò của cô ấy.  

– The form teacher is not only a teacher, but also a person who guides students on the path to a bright future.

Giáo viên chủ nhiệm không chỉ là người dạy học, mà còn là người định hướng cho học sinh con đường đi đến tương lai tươi sáng.

Một số từ liên quan giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh là gì?

Ngoài từ vựng về “giáo viên chủ nhiệm” đã được giải đáp, chủ đề giáo viên và trường học còn rất nhiều từ vựng quan trọng khác. Dưới đây là một số từ vựng Tiếng Anh liên quan đến chủ đề này:

– Pupil /ˈpjuːpl/ : học sinh (trung học phổ thông trở xuống)

– Student /ˈstuːdnt/ : sinh viên, học sinh cấp 3

– Teacher /ˈtiːtʃər/ : giáo viên

– Schoolteacher: giáo viên tiểu học

– President /ˈprezɪdənt/: Hiệu trưởng

– Head teacher senior master: giáo viên nam

– Senior mistress: nữ giáo viên

– Lesson /lesn/ = unit /ˈjuːnɪt/: bài học

– Classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: Giáo viên đứng lớp

– Class management /klæs ˈmænɪdʒmənt/: Điều hành lớp học

– Student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt/: Quản lý học sinh

– Subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: Chủ nhiệm bộ môn

Trên đây là nội dung bài viết giáo viên chủ nhiệm tiếng Anh là gì? Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm theo dõi bài viết của chúng tôi.

5/5 - (6 bình chọn)