Giám sát tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Phạm Thị Kim Oanh |
  • Cập nhật: 04/03/2024 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 3760 Lượt xem
5/5 - (5 bình chọn)

Hiện nay, để bộ máy nhà nước hoạt động hiệu quả cần có sự phối hợp, giám sát giữa các cơ quan với nhau và sự đánh giá, giám sát của người dân. Vậy giám sát tiếng Anh là gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Trước khi tìm hiểu giám sát tiếng anh là gì, Quý vị cần nắm được một số thông tin cơ bản sau.

Giám sát là gì?

Giám sát là sự theo dõi, quan sát hoạt động mang tính chủ động thường xuyên, liên tục và sẵn sàng tác động bằng các biện pháp tích cực để buộc và hướng các hoạt động của đối tượng chịu sự giám sát đi đúng quỹ đạo, quy chế nhằm đạt được mục đích, hiệu quả từ trước đảm bảo cho pháp luật được tuân theo nghiêm chỉnh.

Theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân thì giám sát là việc chủ thể giám sát theo dõi, xem xét, đánh giá hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự giám sát trong việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình, xử lý theo thẩm quyền hoặc yêu cầu, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.

Như vậy có thể thấy giám sát là một hình thức hoạt động quan trọng, đồng thời là quyền của cơ quan nhà nước thể hiện ở việc xem xét đối với hoạt động của các đối tượng chịu sự giám sát trong việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật nhằm đảm bảo pháp chế hoặc sự chấp hành những quy tắc chung nào đó.

Ngoài ra, giám sát cũng có thể là sự theo dõi, phản ánh của nhân dân đối với cơ quan có thẩm quyền trong các lĩnh vực khác nhau. Nhân dân giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước, của cán bộ, công chức trong việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật.

VD: Người dân có thể giám sát công tác bảo đảm trật tự ATGT của lực lượng CAND thông qua 4 hình thức:

Thứ nhất, giám sát thông qua các thông tin công khai của CAND và phản hồi qua các phương tiện thông tin đại chúng.

Thứ hai, thông qua các chủ thể giám sát theo quy định của pháp luật.

Thứ ba, thông qua tiếp xúc, giải quyết trực tiếp công việc với cán bộ, chiến sĩ.

Thứ tư, thông qua kết quả giải quyết các vụ việc, đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.

Các cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức nhà nước phải tôn trọng nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân. Đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp chịu sự giám sát của cử tri. 

Mục đích của hoạt động giám sát

– Nắm bắt, phản ánh và đánh giá đúng đắn về việc chấp hành pháp luật và tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong xã hội qua đó kịp thời chấn chỉnh hoặc áp dụng các biện pháp phù hợp, giúp cơ quan nhà nước và nhân dân khắc phục những tồn tại, hạn chế để nâng cao hiệu quả của quá trình thực thi pháp luật trên thực tiễn.

– Giúp các cơ quan quản lý nhà nước phát hiện những yếu kém trong hoạt động quản lý nhà nước của mình; xác định nguyên nhân, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị người có thẩm quyền xem xét, xử lý.

– Kịp thời phát hiện những sơ hở, bất cập trong chính sách, pháp luật và cơ chế quản lý nhà nước để kiến nghị với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những biện pháp khắc phục, hoàn thiện.

– Tăng cường thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động của các cơ quan nhà nước; khuyến khích việc chia sẻ, nhân rộng những kinh nghiệm tốt, mô hình quản lý có hiệu quả giữa các cơ quan nhà nước; nâng cao mối quan hệ giữa cơ quan nhà nước với người dân và ngược lại.

Tiếp theo chúng tôi xin giới thiệu giám sát tiêng Anh là gì?

Giám sát tiếng Anh là gì?

Giám sát tiếng Anh là monitor hoặc supervise.

Một số từ tương ứng với giám sát tiếng Anh là gì?

Tùy vào ngữ cảnh thực tế, từ giám sát có thể có những ý nghĩa biểu đạt khác nhau. Do đó, giám sát sẽ có những từ tương ứng có thể thay thế trong những trường hợp cụ thể. Các từ tương ứng giám sát tiếng Anh có nghĩa như sau:

– Theo dõi – Follow;

– Kiểm soát – Control;

– Kiểm sát – Procuratorial;

– Quản lý – Manage;

– Kiểm tra – Check/ Audit;

– Thanh tra – Inspect;

– Chỉ đạo – Command;

– Quản trị – Administration;

– Thăm dò – Probe;

– Điều chỉnh – Adjusted.

Tuy nhiên, khi giao tiếp thông thường hay giao tiếp trong môi trường công sở, từ giám sát phải được sử dụng đi kèm với nhiều từ ngữ khác để tạo nên một câu nói có nghĩa. Để hiểu rõ hơn về cách dùng từ giám sát, chúng tôi sẽ đưa ra một số ví dụ điển hình các cụm từ, câu thường sử dụng từ giám sát tiếng Anh như sau:

– Giám đốc là người có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của công ty (Director is the person who has the right to supervise all activities of the company).

– Một tổ chức muốn hoạt động tốt, hiệu quả công việc cao thì cần có sự tự giác của các thành viên và sự giám sát của người có quyền hạn (An organization that wants to operate well, with high performance, requires the self-awareness of its members and the supervision of authorized people).

– Người dân có quyền giám sát hoạt động của Quốc hội và các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện quyền lập pháp và các chức năng khác (Citizens have the right to supervise the activities of the National Assembly and state agencies in the exercise of legislative rights and other functions).

Trên đây là những tư vấn của chúng tôi về nội dung giám sát tiếng Anh là gì? để quý độc giả có thể hiểu được đầy đủ hơn.

5/5 - (5 bình chọn)