Điểm chuẩn đại học Thủy Lợi 2021

  • Tác giả: Ngọc Lan |
  • Cập nhật: 14/07/2021 |
  • Giáo dục |
  • 12 Lượt xem

Ngày 08 tháng 7 năm 2021 là ngày thi cuối cùng của kỳ thi THPT quốc gia 2021 đợt 1. Theo dự kiến, điểm thi sẽ được công bố vào ngày 26 tháng 7 năm 2021. Sau khi biết điểm thi, có lẽ vấn đề được các bậc phụ huynh cũng như học sinh quan tâm nhất chính là điểm chuẩn của các trường đại học, cao đẳng. Vậy điểm chuẩn đại học Thủy lợi 2021 là bao nhiêu điểm? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để có lời giải đáp.

Giới thiệu về Trường Đại học Thủy lợi

Trường Đại học Thuỷ Lợi có mã trường là TLA, được thành lập vào năm 1959 với các hệ đào tạo đa dạng: từ đại học, cao đẳng, liên thông, tại chức, văn bằng 2 và liên kết quốc tế.

Trường hiện có 2 cơ sở đào tạo tại Hà Nội (cơ sở 1 – cơ sở chính) và cơ sở mở rộng tại Hưng Yên, cụ thể

Địa chỉ cơ sở Hà Nội:  175 đường Tây Sơn, Quận Đống Đa, tp HN

Địa chỉ cơ sở Hưng Yên: Quốc lộ số 38B Nhật Tân, Hưng Yên

Điện thoại: 04.3563.1537 hoặc 04.3852.4529; Fax: 04.35638923

Website: http://tuyensinh.tlu.edu.vn;

Fanpage: www.facebook.com/tuvanthiTLU

Sứ mệnh và tầm nhìn:

Trường Đại học Thuỷ lợi là trường đại học công lập có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học, phát triển và chuyển giao công nghệ tiên tiến trong các ngành khoa học, kỹ thuật, kinh tế và quản lý, đặc biệt trong lĩnh vực thuỷ lợi, môi trường, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai; góp phần thúc đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá và phát triển bền vững Tổ quốc Việt Nam

Là trường đại học số 1 về các lĩnh vực: thủy lợi, thủy điện, tài nguyên, môi trường, phòng chống & giảm nhẹ thiên tai; cố gắng trở thành một trong những trường ĐH đào tạo nhiều ngành nghề hàng đầu tại Việt Nam, có đủ khả năng hội nhập cùng với hệ thống giáo dục đại học trong khu vực và quốc tế.

Chuyên ngành Đào tạo của trường Đại học Thủy lợi

Theo phương án tuyển sinh của trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh năm 2021 thì dự kiến tuyển sinh: 3.800 thí sinh. Tuyển sinh 31 ngành/nhóm ngành, trong đó 1 ngành Chương trình tiên tiến đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh;

2 cơ sở tuyển sinh: Hà Nội và phân hiệu TP. Hồ Chí Minh;

3 phương thức tuyển sinh: tuyển thẳng, xét học bạ và xét theo điểm thi THPT năm 2021;

Đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm:

Đối tượng 1: Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp

Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố.

Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường chuyên;

Đối tượng 4: Thí sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12;

Đối tượng 5: Thí sinh có học lực loại khá trở lên năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh >= 5.0 IELTS hoặc tương đương trở lên

Các ngành tuyển sinh của Đại học Thủy lợi năm 2021 như sau:

Các ngành đào tạo trường Đại học Thủy Lợi trụ sở Hà Nội tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã đăng ký xét tuyển: TLA101

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã đăng ký xét tuyển: TLA104

Chỉ tiêu: 180

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã đăng ký xét tuyển: TLA111

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã đăng ký xét tuyển: TLA113

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã đăng ký xét tuyển: TLA102

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã đăng ký xét tuyển: TLA107

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã đăng ký xét tuyển: TLA110

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Thủy văn học

Mã đăng ký xét tuyển: TLA103

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã đăng ký xét tuyển: TLA109

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Kỹ thuật hóa học

Mã đăng ký xét tuyển: TLA118

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07

Ngành Công nghệ sinh học

Mã đăng ký xét tuyển: TLA119

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08

Ngành Công nghệ thông tin

Mã đăng ký xét tuyển: TLA106

Chỉ tiêu: 350

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Hệ thống thông tin

Mã đăng ký xét tuyển: TLA116

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã đăng ký xét tuyển: TLA117

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã đăng ký xét tuyển: TLA126

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao Việt – Anh)

Mã đăng ký xét tuyển: TLA127

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật cơ khí

Mã đăng ký xét tuyển: TLA105

Các chuyên ngành:

Kỹ thuật cơ khí

Công nghệ chế tạo máy

Chỉ tiêu: 210

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật ô tô

Mã đăng ký xét tuyển: TLA123

Chỉ tiêu: 210

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Mã đăng ký xét tuyển: TLA120

Chỉ tiêu: 180

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật Robot

Mã đăng ký xét tuyển: TLA125

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật điện

Mã đăng ký xét tuyển: TLA112

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã đăng ký xét tuyển: TLA121

Chỉ tiêu: 180

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã đăng ký xét tuyển: TLA124

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Quản lý xây dựng

Mã đăng ký xét tuyển: TLA114

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kinh tế

Mã đăng ký xét tuyển: TLA401

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã đăng ký xét tuyển: TLA402

Chỉ tiêu: 180

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kế toán

Mã đăng ký xét tuyển: TLA403

Chỉ tiêu: 170

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kế toán (Chất lượng cao Việt – Anh)

Mã đăng ký xét tuyển: TLA408

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kinh tế xây dựng

Mã đăng ký xét tuyển: TLA404

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Thương mại điện tử

Mã đăng ký xét tuyển: TLA405

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã đăng ký xét tuyển: TLA406

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã đăng ký xét tuyển: TLA407

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã đăng ký xét tuyển: TLA203

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)

Mã đăng ký xét tuyển: TLA201

Trường hợp tác: Đại học Arkansas (Hoa Kỳ)

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)

Mã đăng ký xét tuyển: TLA201

Trường hợp tác: ĐH bang Colorado (Hoa Kỳ)

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Các khối thi trường Đại học Thủy Lợi cơ sở Hà Nội năm 2021 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)

Khối A01 (Toán, Lý, Anh)

Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)

Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)

Khối D01 (Văn, Toán, Anh)

Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

Khối D08 (Toán, Anh, Sinh)

Học phí của trường Đại học Thủy lợi

Học phí trong năm học 2021 -2022 của Trường Đại học Thuỷ Lợi như sau:

Khoa Kinh tế, Kế toán, QTKD: 274 nghìn đồng / tín chỉ.

CNTT, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học: 305 nghìn đồng / tín chỉ.

Các khối ngành còn lại: 313 nghìn đồng / tín chỉ.

Lộ trình tăng học phí hàng năm theo quy định của Nhà nước.

Điểm chuẩn của trường Đại học Thủy lợi

Đối với mỗi chuyên ngành sẽ có điểm chuẩn xét tuyển riêng.

Hãy cùng theo dõi điểm chuẩn đại học Thủy lợi 2021 theo bảng dưới đây:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Ghi chú
1 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 

TLA101 A00, A01, D01, D07 Đang cập nhật
2 Ngành Kỹ thuật xây dựng TLA104 A00, A01, D01, D07
3 Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

TLA111 A00, A01, D01, D07
4 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

TLA113 A00, A01, D01, D07

 

5 Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

 

TLA102 A00, A01, D01, D07

 

6 Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước

 

TLA107

 

A00, A01, D01, D07
7 Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

TLA110 A00, A01, D01, D07
8 Ngành Thủy văn học

 

TLA103 A00, A01, D01, D07
9 Ngành Kỹ thuật môi trường

 

TLA109

 

 

A00, A01, B00, D01

 

 

10 Ngành Kỹ thuật hóa học

 

TLA118 TLA118
11 Ngành Công nghệ sinh học

 

TLA119 A00, A02, B00, D08
12 Ngành Công nghệ thông tin

 

TLA106 A00, A01, D01, D07
13 Ngành Hệ thống thông tin

 

TLA116 A00, A01, D01, D07
14 Ngành Kỹ thuật phần mềm

 

TLA117 A00, A01, D01, D07
15 Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

 

TLA126 A00, A01, D01, D07
16 Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao Việt – Anh)

 

TLA127 A00, A01, D01, D07
17 Ngành Kỹ thuật cơ khí

 

TLA105 A00, A01, D01, D07
18 Ngành Kỹ thuật Robot

 

TLA125 A00, A01, D01, D07
19 Ngành Kỹ thuật điện

 

TLA112

 

A00, A01, D01, D07
20 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

TLA121

 

 

A00, A01, D01, D07
21 Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông

 

TLA124 A00, A01, D01, D07
22 Ngành Quản lý xây dựng

 

TLA114

 

 

A00, A01, D01, D07

23 Ngành Kinh tế

 

TLA401 A00, A01, D01, D07
24 Ngành Quản trị kinh doanh

 

TLA402 A00, A01, D01, D07
25 Ngành Kế toán

 

TLA403 A00, A01, D01, D07
26 Ngành Kế toán (Chất lượng cao Việt – Anh)

 

TLA408 A00, A01, D01, D07
27 Ngành Kinh tế xây dựng

 

TLA404 A00, A01, D01, D07
28 Ngành Thương mại điện tử

 

TLA405 A00, A01, D01, D07
29 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

TLA406

 

A00, A01, D01, D07

 

30 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

 

TLA407

 

A00, A01, D01, D07
31 Ngành Ngôn ngữ Anh

 

TLA203 A00, A01, D01, D07

 

32 Ngành Kỹ thuật xây dựng TLA201 A00, A01, D01, D07

 

33 Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước TLA201 A00, A01, D01, D07

 Cánh cửa đại học luôn là niềm mơ ước của rất nhiều người. Để thi đỗ vào các trường mà họ mong muốn, các em học sinh đã giảnh nhiều thời gian để ôn luyện. Chúng tôi chúc cho ước mơ của các em sẽ thành hiện thực.

Trên đây là nội dung bài viết Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2021 mà chúng tôi gửi đến bạn đọc. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn miễn phí.