Điểm chuẩn đại học thương mại Hà Nội 2021

  • Tác giả: Ngọc Lan |
  • Cập nhật: 14/07/2021 |
  • Giáo dục |
  • 11 Lượt xem

Sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 kết quả thi được phụ huynh và học sinh quan tâm. Nhằm giúp các bạn học sinh lựa chọn chính xác nguyện vọng thi đại học năm 2021, Luật Hoàng Phi xin chia sẻ đến các bạn Điểm chuẩn đại học thương mại Hà Nội 2021.

Giới thiệu Đại học Thương mại

Trường Đại học Thương mại có cơ sở chính đóng tại số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội với tổng diện tích 380.000 m2. Trường là một trong những đại học có cảnh quan và khuôn viên đẹp nhất trong các trường đóng tại Hà Nội.

Trường Đại học Thương mại (tên tiếng Anh: Thuongmai University, tên giao dịch quốc tế viết tắt: TMU) là trường đại học công lập trực thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trường Đại học Thương mại đã được công nhận đạt Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường đại học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Trường Đại học Thương mại là trường đại học chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực và hoạt động tự chủ gắn với trách nhiệm giải trình, trách nhiệm bảo đảm cơ hội tiếp cận giáo dục đại học của các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo.

Từ khi thành lập đến nay, nhà trường đã đào tạo cung cấp cho xã hội hàng chục nghìn cử nhân kinh tế, hàng nghìn thạc sĩ, tiến sĩ kinh tế; bồi dưỡng nhiều cán bộ quản lý kinh tế cho ngành thương mại và các ngành khác, đã trực tiếp thực hiện và tham gia nhiều đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, hàng trăm đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ và hàng chục hợp đồng nghiên cứu với các cơ quan, doanh nghiệp được Nhà nước, xã hội và cộng đồng doanh nghiệp đánh giá ngày càng cao.

Chuyên ngành đào tạo Đại học Thương Mại

Trường Đại học Thương mại là trường đại học đa ngành, hàng đầu trong các lĩnh vực Quản lý kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Du lịch, Thương mại điện tử…tại Việt Nam.

Các chuyên ngành đào tạo hệ cử nhân:

– Kinh tế (Quản lý kinh tế);

– Kế toán (Kế toán doanh nghiệp);

– Kế toán (Kế toán công);

– Kiểm toán (Kiểm toán);

– Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp);

– Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử);

– Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế);

– Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh);

– Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại);

– Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại);

– Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn);

– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành);

– Marketing (Marketing thương mại);

– Marketing (Quản trị thương hiệu);

– Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng);

– Luật kinh tế (Luật kinh tế);

– Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại);

– Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế);

– Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế);

– Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại).

Các chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ:

– Kế toán;

– Kinh doanh thương mại;

– Quản lý kinh tế;

– Quản trị kinh doanh;

– Tài chính – Ngân hàng;

– Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành.

Các chuyên ngành đào tạo trình độ tiến sĩ:

– Kế toán;

– Kinh doanh thương mại;

– Quản lý kinh tế;

– Quản trị kinh doanh;

– Tài chính

– Ngân hàng.

Học phí Đại học thương mại

Ngoài việc tìm hiểu Điểm chuẩn đại học thương mại Hà Nội 2021 thì học phí Đại học Thương mại được nhiều phụ huynh quan tâm. Học phí Đại học Thương mại năm học 2019-2020 đối với sinh viên đại học chính quy là: 15.000.000 đồng/năm. Mức học phí này có xu hướng tăng qua các năm nhưng sẽ không tăng quá 10% so với học phí của năm trước. Học phí Đại học Thương Mại dự kiến năm 2021 như sau:

Chương trình đại trà: từ 15.750.000đ đến 17.325.000đ/ năm

Chương trình đào tạo chất lượng cao: từ 30.450.000đ đến 33.495.000đ/ năm

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù: từ 18.900.000đ đến 20.790.000đ /năm

Điểm chuẩn Đại học thương mại 2021

Năm 2021 trường có 3 phương thức tuyển sinh đại học như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp. Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (ACT, SAT) còn hiệu lực đến ngày xét tuyển hoặc giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (bậc Trung học phổ thông) cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2021, theo tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành (chuyên ngành) đăng ký xét tuyển, theo quy định của Trường (gọi tắt là phương thức (2.1)).

Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (ACT, SAT) còn hiệu lực đến ngày xét tuyển hoặc giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (bậc Trung học phổ thông) cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả học tập bậc Trung học phổ thông (THPT), theo quy định của Trường (gọi tắt là phương thức (2.2)).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi TNTHPT năm 2021, theo từng tổ hợp bài thi/môn thi.

Cụ thể Điểm chuẩn đại học thương mại Hà Nội 2021 được chúng tôi cập nhật theo các mã ngành khi trường công bố. Cụ thể:

STT Tên ngành Khối Thi Điểm chuẩn Lưu ý
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 Chưa công bố
2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
3 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
4 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
5 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
7 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
8 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
9 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
10 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
11 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
12 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
13 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
14 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
15 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
16 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 Chưa công bố
17 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
18 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D03; D01 Chưa công bố
19 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D04; D01 Chưa công bố
20 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
21 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố
22 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A01; D01; D07 Chưa công bố CLC
23 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A01; D01; D07 Chưa công bố CLC
24 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A01; D01; D07 Chưa công bố Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A01; D01; D07 Chưa công bố Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 Chưa công bố Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

Trên đây là thông Điểm chuẩn đại học thương mại Hà Nội 2021 theo các ngành, mã ngành tuyển sinh. Mong rằng những thông tin chúng tôi chia sẻ sẽ hữu ích với phụ huynh và các thí sinh để đưa ra lưạ chọn tốt nhất.