Đặt câu với từ dũng cảm

  • Tác giả: My Ly |
  • Cập nhật: 13/09/2022 |
  • Giáo dục |
  • 4116 Lượt xem
5/5 - (3 bình chọn)

Để giúp các em học sinh dễ dàng đặt câu với từ dũng cảm, chúng tôi thực hiện bài chia sẻ này, mời Quý vị theo dõi:

Dũng cảm là gì?

Trước khi đặt câu với từ dũng cảm chúng tôi giải thích nghĩa của từ này. Dũng cảm được hiểu là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với mọi khó khăn, nguy hiểm để làm những việc nên làm. Dũng cảm cũng là việc dám đối diện với chính bản thân mình, làm những việc mà những người khác không bao giờ dám làm, coi đó chỉ đơn giản là những thử thách của bản thân. Người dũng cảm là người có bản lĩnh, ý chí, nghị lực, dám nghĩ, dám làm, dám đấu tranh với cái ác để bảo vệ cái thiện. Dũng cảm là một phẩm chất quan trọng mà mỗi người cần có để chung sống với cộng đồng. Đây là một đức tính cực kỳ quan trọng trong cuộc sống.

Dũng cảm là việc dám vượt qua chính mình, vượt qua những nỗi sợ hãi để hoàn thiện bản thân và đương đầu với khó khăn thử thách trong cuộc sống. Dũng cảm giúp bản thân mạnh mẽ, đương đầu với mọi vấn đề mà không lo sợ hay băn khoăn. Dũng cảm làm con người hoàn thiện hơn, tử tế hơn.

W.Gớt cũng đã định nghĩa về dũng cảm rằng: “Nếu như có một cái gì đó mạnh hơn số phận thì đó chính là lòng dũng cảm và không một điều gì có thể biến đổi nổi sự dũng cảm đó.  Thực sự, ai cũng có những ước mơ, những lý tưởng sống cao đẹp nhưng để thay đổi số phận, đạt được những điều đó thì bản thân chúng ta cần phải có lòng dũng cảm”.

Dũng cảm giúp ích rất lớn cho sự phát triển của đời sống xã hội. Dũng cảm trở thành một chuẩn mực đạo đức của xã hội, là một trong những thước đo quan trọng để đánh giá nhân cách con người.

Chính nhờ có sự dũng cảm của thế hệ cha ông ta mà đã dám hy sinh bảo vệ Tổ quốc cho chúng ta có nền độc lập tự do như ngày nay. Đối với cuộc sống ngày nay là cuộc sống thời bình thì dũng cảm xuất phát từ chính những việc nhỏ bé giúp ích cho xã hội như cứu người hoạn nạn, truy bắt tội phạm, tố cáo tiêu cực,…

Từ nào đồng nghĩa với dũng cảm?

Từ đồng nghĩa với dũng cảm như: anh dũng, can đảm, gan dạ, gan góc, quả cảm, bạo gan, anh hùng, dũng mãnh, can trường…

Từ nào trái nghĩa với dũng cảm?

Những từ trái nghĩa với dũng cảm: nhút nhát, hèn nhát, nhát gan, yếu hèn,…

Đặt câu với từ dũng cảm

Một số câu có thể tham khảo khi cần đặt câu với từ dũng cảm:

– Bác Hồ là tấm gương sáng ngời về lòng dũng cảm, sự cương trực và ý chí vượt khó phi thường.

– Các chú bộ đội chiến đấu thật dũng cảm.

– Anh Minh thật dũng cảm vì đã một mình bơi xuống sông cứu người.

– Bố em là người dũng cảm bênh vực lẽ phải, vì vậy, em rất tự hào về bố của mình.

– Một trong năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng là “ khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”.

5/5 - (3 bình chọn)