Đánh giá tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Thùy Linh |
  • Cập nhật: 16/06/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 196 Lượt xem

Cụm từ đánh giá đã không còn xa lạ với mỗi chúng ta hiện nay. Trong cuộc sống, học tập, hay trong công việc hoặc trong bất cứ lĩnh vực nào chúng ta đều có thể sử dụng đến từ đánh giá để xem xét một giá trị, một sự việc, một đối tượng nào đó.

Có rất nhiều bạn học có đặt ra câu hỏi đánh giá tiếng Anh là gì? Các trường hợp được sử dụng đánh giá trong tiếng Anh như thế nào? Cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết sau đây.

>>> Tham khảo: Khu đô thị tiếng Anh là gì?

Đánh giá là gì?

Đánh giá là nhận định một giá trị nào đó, ví dụ như: đáng giá một con người, một tác phẩm nghệ thuật, một sản phẩm hàng hóa, dịch vụ hay đánh giá tác động môi trường có ý nghĩa quan trọng trong nhiều lĩnh vực như chính trị, giáo dục, môi trường, nghệ thuật, thương mại,…

Như vậy, thực chất đánh giá là từ được sử dụng để chỉ sự nhận định, nhận xét, bình luận, xem xét một vấn đề nào đó hoặc đánh giá một ai đó và được sử dụng vô cùng phổ biến trong đời sống hiện nay. Việc sử dụng từ đánh giá còn có thể được xem xét dưới góc độ tự đánh giá bản thân mỗi người có tốt hay không để từ đó điều chỉnh, phấn đấu hơn nữa trong học tập, công việc hay trong cuộc sống.

Đánh giá tiếng Anh là gì?

Đánh giá tiếng Anh là Evaluate

Đánh giá tiếng Anh được định nghĩa như sau:

Evaluation is understood to be identifying a value, such as: appreciating a person, an artwork, a product, a service, or an impact assessment. The environment has important implications in many fields such as politics, education, environment, arts, commerce, etc,

>>> Tham khảo: Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

Danh mục từ khác liên quan đánh giá tiếng Anh là gì?

Có thể tham khảo danh mục các từ khác liên quan đến từ đánh giá trong tiếng Anh như sau:

Các từ đồng nghĩa với từ đánh giá:

Tiếng Anh Tiếng Việt
Review Xem lại
Appraise Đánh giá, xác định phẩm chất của ai/cái gì
Rate Sự đánh giá
Assess Đánh giá
Reconsider Xem xét lại (một vấn đề)
Extent Sự đánh giá
Significance of Ý nghĩa

 

Các cụm từ đi kèm với đánh giá bạn có thể tham khảo như sau:

Evaluate comments: Đánh giá nhận xét

Rated capacity: Đánh giá năng lực

Product reviews: Đánh giá sản phẩm

Quality evalution: Đánh giá chất lượng

>>> Tham khảo thêm: Chuyên ngành tiếng Anh là gì?

Câu phố biến nhắc tới gắn mới từ đánh giá tiếng Anh như thế nào

Tùy vào từng trường hợp khác nhau mà người dùng có thể ứng dụng từ đánh giá để phù hợp với ngữ cảnh mang đến một câu có nghĩa phù hợp nhất.

Do đó, bạn có thể tham khảo một số trường hợp thường được nhắc tới gắn mới từ đánh giá trong tiếng Anh như sau:

Ex1. I can not evaluate your ability without reading your articles (Tôi không thể đánh giá khả năng của anh mà không xem các bài báo của anh)

Ex2. Can you rate this subject? (Bạn có thể đánh giá về môn học này không?)

Ex3. I appreciate your responsibility at work (Tôi đánh giá cao trách nhiệm của bạn trong công việc)

Ex4. International assessment optimistic about prospects for economic recovery of Vietnam after the Covid epidemic 19 (Quốc tế đánh giá lạc quan về triển vọng phục hồi kinh tế của Việt Nam sau dịch Covid 19)

Ex5. Who must conduct strategic environmental assessment (Đối tượng nào phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược?)

Trên đây là những thông tin hữu ích mà chúng tôi muốn cung cấp về đánh giá tiếng Anh là gì? Hy vọng qua những thông tin này sẽ giúp Quý độc giả có thể ứng dụng từ vựng vào học tập hoặc vào trong cuộc sống một cách chuẩn xác nhất.

>>> Xem thêm: Huyện tiếng Anh là gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”