Cục quản lý xuất nhập cảnh tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Thùy Linh |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 589 Lượt xem

Cục quản lý xuất nhập cảnh là gì?

Cục quản lý xuất nhập cảnh là cơ quan trực thuộc Bộ Công an có thẩm quyền và nhiệm vụ liên quan đến việc quản lý, giải quyết các thủ tục hành chính cho công dân Việt Nam khi xuất nhập cảnh ra nước ngoài; người nước ngoài quá cảnh, nhập cảnh, lưu trú tại Việt Nam.

Đối với người Việt Nam đi nước ngoài Cục quản lý xuất nhập cảnh giải quyết các vấn đề như: giải quyết các vấn đề liên quan đến giấy tờ, thủ tục làm hộ chiếu, xác nhận chứng minh nhân dân/căn cước công dân.

Đối với người nước ngoài Cục quản lý xuất nhập cảnh giải quyết các giẩy tờ, thủ tục liên quan đến cấp thị thực, cấp mới, gia hạn visa, bảo lãnh để cư trú, các thủ tục liên quan đến cấp thẻ tạm trú, thường trú của người nước ngoài tại Việt Nam, công văn chấp thuận visa Việt Nam tại sân bay hoặc tại Đại sứ quán.

>>> Tham khảo: Thạc sỹ tiếng Anh là gì?

Cục quản lý xuất nhập cảnh tiếng Anh là gì?

Cục quản lý xuất nhập cảnh tiếng Anh là Immigration Department

Cục quản lý xuất nhập khẩu tiếng Anh được hiểu là:

The Immigration Department is an agency directly under the Ministry of Public Security with the competence and tasks related to the management and settlement of administrative procedures for Vietnamese citizens when they enter and exit abroad; foreigners transiting, entering and staying in Vietnam.

>>> Tham khảo: Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Một số cơ quan khác liên quan cục quản lý xuất nhập cảnh tiếng Anh là gì

Có thể tham khảo các cơ quan khác liên quan đến Cục quản lý xuất nhập cảnh tiếng Anh như sau:

Department of Border Security: Cục An ninh cửa khẩu

The Immigration Office: Phòng quản lý xuất nhập cảnh

Nếu gắn với địa điểm cụ thể thì tên tiếng Anh của Cục quản lý xuất nhập cảnh được thể hiện như sau:

Vietnam Immigration Department: Cục quản lý xuất nhập cảnh Việt Nam

Hanoi Immigration Department: Cục quản lý xuất nhập cảnh Hà Nội

Danang Immigration Department: Cục quản lý xuất nhập cảnh Đà Nẵng

Ho Chi Minh city Immigration Department: Cục quản lý xuất nhập cảnh Thành phố Hồ Chí Minh.

>>> Tham khảo: Thị xã tiếng Anh là gì?

Ví dụ cụm từ gắn với Cục quản lý xuất nhập cảnh bằng tiếng Anh

Trên thực tế, rất dễ dàng có thể bắt gặp cụm từ gắn với Cục quản lý xuất nhập cảnh. Trong tiếng Anh đối với người nước ngoài khi làm thủ tục hành chính tại Cục có những câu hỏi tiếng Anh quen thuộc như sau:

Ex1. Where is the Immigration Department located in Hanoi? (Cục quản lý xuất nhập cảnh tại Hà Nội nằm ở địa chỉ nào?)

Ex2. What time does the Immigration Department work? (Cục quản lý xuất nhập cảnh làm việc từ mấy giờ?)

Ex3. Does the Immigration Department website contain information on foreigners exit? (Trang thông tin điện tử của Cục quản lý xuất nhập cảnh có đề cập đến những thông tin về vấn đề xuất cảnh của người nước ngoài hay không?)

Ex4. What is the procedure for granting temporary residence cards for foreigners at the Immigration Department? (Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam như thế nào?)

Ex5. What is the procedure for guaranteeing foreigners entering the Immigration Department? (Thủ tục bảo lãnh người nước ngoài tại Cục quản lý xuất nhập cảnh như thế nào?)

Ex6. Want to apply for a work visa for foreigners at the Immigration Department? (Muốn xin visa cho người lao động nước ngoài tại Cục quản lý xuất nhập cảnh?)

>>> Tìm hiểu: Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?