Cử nhân tiếng Anh là gì ?

  • Tác giả: Ngọc Lan |
  • Cập nhật: 07/07/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 344 Lượt xem

Sau khi kết thúc thời gian học tập tại trường đại học, sinh viên sẽ có một học vị khác nhau tùy theo chương trình đào tạo của mỗi trường. Ở Việt Nam, sinh viên các chuyên ngành khoa học xã hội nhân văn, khoa học tự nhiên, sư phạm, luật…thì việc nhận bằng cử nhân là một việc đáng quan tâm.

Để tìm hiểu kĩ, hiểu rõ về cử nhân tiếng Anh là gì, TBT Việt Nam xin gửi tới Quý độc giả bài viết này.

Cử nhân là gì?

Cử nhân là học vị của sinh viên  sau khi họ kết thúc chương trình học tập ở trường Đại học, thời gian học tập 4 năm hoặc có thể dài hơn.

Hiện nay, hệ đào tạo cử nhân là chương trình đào tạo mà các trường Đại học hướng tới chuẩn quốc tế, xây dựng nền tảng kiến thức, chuyên môn vũng vàng để phù hợp, thích ứng với công việc.

>>> Tham khảo: Bằng đại học là gì? Bằng đại học tiếng Anh là gì?

Cử nhân tiếng Anh là gì?

Cử nhân tiếng Anh là Bachelor.

A bachelor’s degree in English is a student’s degree after completing an English-language study program issued by the school

After obtaining a bachelor’s degree in English, a bachelor’s degree is also one of the important documents when students apply for a job.

>>> Tham khảo: Tiến sĩ là gì? Tiến sĩ tiếng Anh là gì?

Cụm từ tương ứng cử nhân tiếng Anh là gì?

Khi nói đến cử nhân tiếng Anh, chúng ta thường thấy những cụm từ có liên quan như sau:

– Cử nhân tiếng Anh là Bachelor

– Bằng cử nhân tiếng Anh là Bachelor’s degree in English

– Cử nhân cao đẳng tiếng Anh là Bachelor of English College

– Bằng cử nhân loại giỏi tiếng Anh là Bachelor degree in English

– Bằng cử nhân loại khá tiếng Anh là Bachelor degree is quite English

– Trình độ đại học tiếng Anh là University degree in English

– Thạc sĩ tiếng Anh là English Master

– Cử nhân công nghệ thông tin tiếng Anh là Bachelor of English Information Technology

– Cử nhân luật tiếng Anh là The Bachelor of Laws

– Cử nhân ngành hàng không tiếng Anh là The Bachelor of Aviation

– Cử nhân kế toán tiếng Anh là The Bachelor of Accountancy

– Cử nhân quản trị kinh doanh tiếng Anh là The Bachelor of Business Administrati

– Cử nhân điện ảnh truyền hình tiếng Anh là The Bachelor of Film and Television

– Cử nhân du lịch tiếng Anh là The Bachelor of Tourism Studies

– Cử nhân khoa học xã hội tiếng Anh là The Bachelor of Art

– Cử nhân khoa học tư nhiên tiếng Anh là The Bachelor of Science.

>>> Tham khảo: Nghiên cứu sinh tiếng Anh là gì?

Một số ví dụ đoạn văn có sử dụng từ cử nhân tiếng Anh viết như thế nào?

– Thuật ngữ nói về cử nhân trong tiếng Anh là Bachelor (The term talking about bachelor in English is Bachelor )

– Bằng cử nhân tiếng Anh có giá trị đối với sinh viên tốt nghiệp chương trình tiếng Anh để tìm việc làm phù hợp, thành công  ( A bachelor’s degree in English is valuable for English program graduates to find suitable and successful jobs )

– Bằng cử nhân là cánh cửa mở rộng, bước ngoặt trong sự nghiệp của sinh viên

( A bachelor’s degree is an open door, a turning point in the career of students )

– Khi nhắc đến cử nhân thì đối tượng ở đây là sinh viên, không phải là học sinh (When referring to bachelor, the object here is a student, not a student )

– Trong bằng cử nhân có ba chức danh chính : BA, BS, BFA (In a bachelor’s degree there are three main titles )

Trên đây là toàn bộ những thông tin tư vấn về cử nhân tiếng Anh mới nhất mà TBT Việt Nam muốn gửi tới Quý độc giả tham khảo, để được hỗ trợ tư vấn liên hệ chúng tôi qua 19006560.

>>> Tham khảo: Thạc sỹ tiếng Anh là gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”