Công ty cổ phần tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Thùy Linh |
  • Cập nhật: 10/07/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 193 Lượt xem

Hiện nay, ở Việt Nam có các loại hình công ty: công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh. Trong đó công ty cổ phần là một trong các loại hình thường gặp nhất.

Có rất nhiều người thắc mắc công ty cổ phần tiếng Anh là gì. Để giải đáp thắc mắc, nắm được thông tin TBT Việt Nam xin chia sẻ gửi tới Quý độc giả bài viết này.

>>> Tham khảo: Công ty trách nhiệm hữu hạn tiếng Anh là gì?

Hiểu thế nào về công ty cổ phần?

Công ty cổ phần là gì? Công ty cổ phần là doanh  nghiệp, trong đó cổ đông có thể là cá nhân, tổ chức, số lượng tối thiểu là 3 và không hạn số lượng thành viên. Vốn điều lệ công ty chia nhỏ thành nhiều phần bằng nhau cho các cổ đông gọi là cổ phần

Công ty cổ phần có thể chuyển nhượng vốn và phát hành cổ phiếu

Công ty cổ phần tiếng Anh là gì?

Công ty cổ phần tiếng Anh được viết là Joint  Stock Company và được định nghĩa trong tiếng Anh như sau:

A joint-stock company is an enterprise, of which shareholders may be individuals and organizations, the minimum number is 3 and the number of members is unlimited. The company’s charter capital is divided into equal parts for the shareholders called shares

Joint stock companies can transfer capital and issue shares.

>>> Tham khảo: Công ty mẹ tiếng Anh là gì?

Một số từ tương ứng công ty cổ phần tiếng Anh là gì?

Khi nói đến công ty cổ phần tiếng Anh, chúng ta thường thấy những cụm từ có liên quan nhau:

–  Công ty cổ phần tiếng Anh là Joint Stock Company được viết tắt JSC

– Công ty cổ phần đầu tư tiếng Anh là English investment joint stock company

Công ty cổ phần tiếng Anh là English stock company

– Công ty cổ phần thương mại tiếng Anh là Trading joint stock company

– Quy định viết tắt công ty cổ phần  tiếng Anh là Provisions for joint stock companies

– Tên công ty tiếng Anh là Company name

– Công ty trách nhiệm hữu hạn tiếng Anh là Limited liability company

– Ưu điểm của công ty phần tiếng Anh là Advantages of a joint stock company

– Đặc điểm của công ty cổ phần tiếng Anh là Characteristics of joint stock companies

– Cơ cấu tổ chức của công ty cổ phần tiếng Anh là Organizational structure of a joint stock company.

>>> Tham khảo: Giám đốc kinh doanh tiếng Anh là gì?

Ví dụ đoạn văn có sử dụng từ công ty cổ phần bằng tiếng Anh viết như thế nào?

– Công ty cổ phần có cơ cấu tổ chức chặt chẽ và được thành lập hợp pháp (Joint stock companies have a strict organizational structure and are legally established ).

– Vốn điều lệ công ty cổ phần được chia nhỏ thành nhiều phần bằng nhau  (The charter capital of a joint stock company is divided into many equal parts ).

– Cá nhân hoặc tổ chức có thể là cổ đông công ty, tối thiểu là 3 và không giới hạn tối đa (Individuals or organizations may be company shareholders, a minimum of 3 and no maximum limit ).

– Mỗi cá nhân hoặc tổ chức là cổ đông có nghĩa vụ và trách nhiệm về tài sản trong phạm vi góp vốn vào công ty (Each individual or organization being a shareholder has obligations and responsibilities for assets within the scope of capital contribution to the company ).

– Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (A joint stock company has a legal status from the time it is granted the business registration certificate).

– Công ty cổ phần có thể chuyển nhượng vốn và phát hành cổ phiếu (Joint stock companies can transfer capital and issue shares).

Trên đây là toàn bộ những thông tin tư vấn về công ty cổ phần tiếng Anh mới nhất mà TBT Việt Nam muốn gửi tới Quý độc giả tham khảo, để được hỗ trợ tư vấn liên hệ chúng tôi qua 19006560.

>>> Tham khảo: Chủ đầu tư tiếng Anh là gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”