Công trình tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Phương Thảo |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 952 Lượt xem

Công trình là gì?

Công trình là sản phẩm được tạo nên từ quá trình lao động của con người dựa trên cái có sẵn để phục vụ cho nhu cầu sinh sống, làm việc và phát triển của con người và xã hội.

Quá trình lao động của con người ở đây có thể là lao động trí óc (lao động chất xám) hoặc lao động chân tay hoặc cả 2 loại lao động.

Công trình bao gồm công trình nghiên cứu, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, công trình giao thông, công trình thủy lợi,….

Theo nghĩa hẹp thì công trình được hiểu là công trình xây dựng. Công trình xây dựng là sản phẩm của quá trình xây dựng dựa trên vật liệu, thiết bị lắp đặt và được liên kết với đất, được xây dựng theo thiết kế.

Công trình xây dựng bao gồm: công trình nhà ở, công trình công cộng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình năng lượng và các công trình khác.

>>> Tham khảo: Chung cư tiếng Anh là gì?

Công trình tiếng Anh là gì?

Công trình tiếng Anh là work.

Hoặc công trình trong tiếng Anh còn có nghĩa là project, constrution.

Ngoài ra, công trình tiếng Anh được định nghĩa như sau:

A work is a product created from the process of human labor based on what is available to serve the needs of human, work and development of people and society.

The process of human labor here can be intellectual labor (brain work) or manual labor or both types of labor.

Works include research works, architectural works, construction works, traffic works, irrigation works, etc.

In a narrow sense, a work is understood as a construction work. Construction work is a product of a construction process based on materials, installation equipment and associated with the land, built according to design.

Construction works include: residential buildings, public works, industrial constructions, transport works, irrigation works, energy projects and other works.

>>> Tham khảo: Hồ sơ năng lực tiếng Anh là gì?

Danh mục từ liên quan với công trình tiếng Anh là gì?

Khi nói về công trình tiếng Anh thì người ta thường nhắc đến các thuật ngữ khác liên quan như:

– Công trường – Site;

– Thi công công trình – Building of work;

– Giám sát công trình – Work supervision;

– Nghiệm thu công trình – Acceptance of works;

– Chỉ huy trưởng – Captain;

– Công trình kiến trúc – Structures;

– Công trình xây dựng – Construction;

– Công trình nghiên cứu – Research works;

– Hạng mục công trình – Work items.

>>> Tìm hiểu: Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì?

Ví dụ các đoạn văn ngắn sử dụng cụm từ công trình tiếng Anh như thế nào?

Để giúp Quý độc giả hiểu rõ hơn về cách sử dụng của từ công trình tiếng Anh, chúng tôi xin phép được chia sẻ một số đoạn văn, câu văn ngắn có sử dụng công trình tiếng Anh như sau:

– Cái tháp trái cây này rất đẹp. Đó là cả một công trình nghệ thuật. – This fruit tower is very beautiful. It is a whole work of art.

– Công trình nghiên cứu đòi hỏi người nghiên cứu phải lao động bằng chất xám nhiều hơn lao động chân tay. – The study requires researchers to work in more gray matter than manual labor.

– Chúng tôi đưa ra 3 hạng mục công trình để Quý công ty lựa chọn hạng mục mà Quý công ty ưng nhất. – We offer 3 items of work for your company to choose the item that your company likes best.

– Chúng tôi sẽ cho bộ phận giám sát việc thi công công trình để đảm bảo tiến độ và hiệu quả công việc. – We will let the construction supervision department to ensure the progress and efficiency of the work.

– Mỗi một công trình thì cần có người đứng đầu để điều khiển, kiểm tra và thúc đẩy tiến độ được gọi là chỉ huy trưởng. – Every work needs a leader to control, inspect and speed up the process called the commander.

>>> Tham khảo: Nghiệm thu tiếng Anh là gì?