Cơ quan thuế tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Phạm Thị Kim Oanh |
  • Cập nhật: 04/03/2024 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 5792 Lượt xem
5/5 - (5 bình chọn)

Luật Hoàng Phi xin giới thiệu đến quý khách hàng bài viết Cơ quan thuế tiếng Anh là gì?

Cơ quan thuế là gì?

Cơ quan thuế là hệ thống cơ quan theo cấp bậc khác nhau phân bổ từ trung ương đến địa phương, thuộc sự quản lý của Bộ tài chính thực hiện các chức năng, nhiệm vụ về quản lý thuế trong phạm vi, quyền hạn của cơ quan đó.

Các cơ quan thuế ở Việt Nam hiện nay bao gồm:

– Tổng cục thuế là cơ quan thuế có cấp bậc cao nhất, trực thuộc Bộ tài chính, làm nhiệm vụ công tác tham mưu, báo cáo đến Bộ tài chính các khoản thu về thuế, phí, lệ phí trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

– Cục thuế là cơ quan thuế ở cấp tỉnh (cấp địa phương), thuộc Tổng cục thuế, thực hiện công tác quản lý, báo cáo về các khoản thu, thuế, phí và lệ phí trong phạm vi nhiệm vụ cơ quan thuế tại địa phương

– Chi cục thuế là cơ quan thuế ở các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trực thuộc Cục thuế, có tư cách độc lập, thực hiện các chức năng, nhiệm vụ thuộc ngành thuế trên địa bàn theo luật định.

>>>>>> Tham khảo: Chi cục thuế tiếng Anh là gì?

Cơ quan thuế tiếng Anh là gì?

Cơ quan thuế tiếng Anh là tax authority và được định nghĩa như sau the Tax authority is a system of agencies according to different levels allocated from the central to local levels, under the management of the Ministry of Finance, to perform tax administration functions and tasks within its scope and powers of that officials.

Tax authorities in Vietnam now include:

– The General Department of Taxation is the highest-level tax agency attached to the Ministry of Finance, advising and reporting to the Ministry of Finance on taxes, charges and fees collected within the territory of Vietnam.

– The Tax Department is a tax agency at the provincial level (local level), under the General Department of Taxation, which manages and reports on revenues, taxes, fees and charges within the scope of its duties of the tax authority at the local.

– Tax departments are tax offices in urban districts, rural districts, towns and cities directly under provinces, centrally run cities and tax departments. They have the independent capacity to perform the functions and tasks of Tax industry in the area according to the law.

Danh mục các cơ quan thuế tương ứng trong tiếng Anh

STT Tiếng Anh Tiếng Việt
1 Ministry of Finance Bộ tài chính
2 General Department of Taxation Tổng cục thuế
3 Department of Taxation/ ax department Cụ thuế
4 District Tax department Chi cục thuế

Ví dụ các cụm từ sử dụng Cơ quan thuế trong tiếng Anh

1/ Flat-tax payers using invoices of tax authorities shall, apart from declaring flat revenue, declare and pay taxes on turnover on invoices by quarter.

Dịch: Cá nhân nộp thuế khoán sử dụng hóa đơn của cơ quan thuế thì ngoài việc khai doanh thu khoán, cá nhân tự khai và nộp thuế đối với doanh thu trên hóa đơn theo quý.

2/ Tax authorities shall issue tax identification numbers to business individuals based on information in their tax returns and follow the tax administration process applicable to business individuals on the centralized tax management application of tax industry.

Dịch: Cơ quan Thuế có trách nhiệm cấp mã số thuế cho cá nhân kinh doanh dựa trên thông tin tại hồ sơ khai thuế của cá nhân và thực hiện quy trình quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh trên ứng dụng quản lý thuế tập trung của ngành thuế.

3/ The organization is responsible for declaring and paying taxes on behalf of the individual at the tax authority managing the organization.

Dịch: Tổ chức có trách nhiệm khai thuế và nộp thuế thay cho cá nhân tại cơ quan thuế quản lý tổ chức.

Trên đây là toàn bộ nội dung bài viết của Luật Hoàng Phi về Cơ quan thuế tiếng Anh là gì? Mọi thông tin thắc mắc hay cần giải đáp chi tiết xin vui lòng liên hệ trực tiếp số 1900 6557 để được hỗ trợ.

5/5 - (5 bình chọn)