Chứng từ tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Phương Thảo |
  • Cập nhật: 18/06/2020 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 396 Lượt xem

Chứng từ là gì?

Chứng từ là giấy tờ làm bằng chứng ghi nhận cho việc mua bán, chi tiêu, thường thấy trong các hoạt động mua bán của các cá nhân, doanh nghiệp.

Ví dụ:

+ Khi mua điều hòa tại điện máy xanh thì bên điện máy xanh sẽ xuất hóa đơn chứng từ cho việc mua bán giữa hai bên.

+ Đi mua xe máy thì bên bán xe sẽ cung cấp chứng từ mua bán để bên mua làm đăng ký xe nộp được lệ phí trước bạ và thực hiện đăng ký xe theo quy định pháp luật.

Hiện nay chứng từ được hình thành dưới 02 dạng phổ biến thường thấy trong các hoạt động của doanh nghiệp đó là chứng từ bằng giấy và chứng từ dữ liệu điện tử.

>>> Tham khảo: Chung cư tiếng Anh là gì?

Chứng từ tiếng Anh là gì?

Chứng từ tiếng Anh là: Document/ Voucher/ Report/ Receipt

Ngoài ra chứng từ tiếng Anh còn được định nghĩa như sau:

Vouchers are papers that serve as proof of purchase and sale, spending, commonly found in activities of individuals and businesses.

>>> Tham khảo: Viết tắt tiếng Anh là gì?

Danh mục từ liên quan đến chứng từ tiếng Anh là gì?

Khi nhắc đến chứng từ thì chúng ta thường hay nhắc đến các từ ngữ đi kèm hoặc liên quan. Dưới đây chúng tôi sẽ liệt kê các danh mục các từ liên quan đến chứng từ tiếng Anh là:

+ Biên lai được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Receipt

+ Hóa đơn được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Bill

+ Phí được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Fee

+ Thuế được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Tax

+ Lệ phí trước bạ được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Registration fee

+ Thủ tục hành chính được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Administrative procedures

+ Mua bán hàng hóa được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Sales of goods

+ Cung cấp dịch vụ được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Service Provider

+ Khấu trừ thuế được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Tax deduction

+ Hạch tóan được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Mathematics

+ Quyết toán được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Final settlement

+ Báo cáo tài chính được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Financial Statement

+ Chứng từ ghi sổ được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Recording vouchers

+ Phiếu thu được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Receipts

+ Phiếu chi được dịch sang tiếng Anh nghĩa là: Payment

+ Giá trị hàng hóa dịch sang tiếng Anh nghĩa là:  Value Commodity.

>>> Tham khảo thêm: Chuyên ngành tiếng Anh là gì?

Ví dụ một số cụm từ sử dụng chứng từ tiếng Anh viết như thế nào?

Dưới đây chúng tôi sẽ lấy một số ví vụ các cụm từ sử dụng chứng từ bằng tiếng Anh để độc giả tham khảo như:

+ What is a valid document? Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Chứng từ hợp lệ là như thế nào?

+ Electronic voucher means a document containing information in electronic and digital form. Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Chứng từ điện tử là Chứng từ có chứa thông tin ở dạng điện tử và kỹ thuật số.

+  When buying and selling construction materials, the seller must provide the voucher with the purchaser. Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Khi mua bán vật tư xây dựng bên bán hàng phải cung cấp hóa đơn chứng từ cho bên mua hàng.

+ What is the original document? Được dịch theo tiếng Việt nghĩa là: Chứng từ gốc là gì?

+ Those who forge accounting vouchers for self-seeking purposes will be examined for penal liability according to law provisions. Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: Người làm giả chứng từ kế toán vì mục đích trục lợi sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định pháp luật.

>>> Tham khảo: Đánh giá tiếng Anh là gì?

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN TRỰC TUYẾN: 1900.6560 – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC 24/7

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN MIỄN PHÍ – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6560“Giải pháp cho vấn đề của bạn”