Chè Tiếng Anh là gì? Tên gọi các loại chè khác tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: Ngọc Lan |
  • Cập nhật: 19/08/2021 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 2494 Lượt xem
5/5 - (5 bình chọn)

Chè là một loại thực phẩm có ở nhiều quốc gia Trung Hoa, Nhật Bản, Hàn Quốc,  Việt Nam, đây là một thức uống rất phổ biến từ thời cổ và trở thành một nét truyền thống đặc sắc của người dân Việt. Bên cạnh đó chè (trà) của Việt Nam còn được xuất khẩu ra nước ngoài và rất được ưa chuộng. Vậy chè là gì? Chè trong tiếng Anh là gì sẽ được giải đáp trong bài viết sau của TBT Việt Nam.

Chè là gì?

Chè là một loại thức uống được làm bằng cách pha lá, nụ, cành của cây chè và một số loại cây khác vào nước nóng trong vài phút. Chè trước khi là thành phẩm đem bán sẽ được sơ chế bằng cách phơi, sấy khô như cách làm với một số loại thuốc đông y.

>>> Tham khảo: Pretzel là gì? Pretzel là gì trong tiếng Anh?

Chè tiếng Anh là gì?

Chè tiếng Anh là tea.

Định nghĩa về chè được dịch sang tiếng Anh như sau:

Tea is a drink made by mixing leaves, buds, twigs of tea and some other plants into hot water for a few minutes. Tea before being semi – finished will be processed by sun – drying and drying as with other traditional medicines.

>>> Xem thêm: Số lượng tiếng Anh là gì?

Tên gọi các loại chè khác tiếng Anh là gì?

Ở Việt Nam có rất nhiều loại chè khác nhau được làm từ những loại cây, công thức khác nhau với nhiều công dụng như: làm ấm người, chống oxy hóa, cải thiện giấc ngủ, hỗ trợ gảm cân… Việt Nam có một số loại chè như sau:

Chè xanh (tiếng Anh là green tea).

Chè lá (tiếng Anh là loose leaf tea).

Chè trái cây (tiếng Anh là fruit tea).

Chè thảo mộc (tiếng Anh là herbal tea).

Chè hoa hồng (tiếng Anh là rose tea).

Chè quế (tiếng Anh là cinnamon tea).

Chè thải độc (tiếng Anh là detox tea).

Chè giảm cân (tiếng Anh là skinny tea).

Chè an thần (tiếng Anh là sleepy time tea).

Chè dâm bụt (tiếng Anh là hibiscus tea).

Chè không xay (tiếng Anh là decaf tea).

Chè oải hương (tiếng Anh là lavender tea).

Chè bạc hà (tiếng Anh là peppermint tea).

>>> Tham khảo: Chỉ Số BMI Là Gì? Những Vấn Đề Liên Quan Chỉ Số BMI

Ví dụ cụm từ thường sử dụng chè trong tiếng Anh

– Chè ngô tiếng Anh là gì?

Chè ngô tiếng Anh là corn tea

Chè ngô là loại chè được nấu từ nguyên liệu chính là ngô, được đun với nước trong thời gian lâu khoảng 20 phút có tác dụng làm thanh mát cơ thể.

Corn tea is a type of tea made from the main ingresient of corn, which is boiled in water for about 20 minutes to cool the body.

– Chè dưỡng nhan tiếng Anh là gì?

Chè dưỡng nhan tiếng Anh beauty tea.

Chè dưỡng nhan là chè được nấu từ nhiều nguyên liệu như hạt sen, nhựa đào, táo đỏ… với nhiều công dụng như chữa mất ngủ, chống lão hóa, an thần, bổ khí huyết…

Nutrition tea is made from many ingredients such as lotus seed, peach resin, red apple… with many uses such as curing insomnia, anti – aging, sedative, tonic…

– Sweet soup được hiểu sang tiếng Việt là súp ngọt (tên một món ăn).

– Sweet gruel được hiểu sang tiếng Việt là đồ ngọt.

– Chè bà ba tiếng Anh là gì?

Chè bà ba tiếng Anh là ba ba tea

Chè bà ba là loại chè phổ biến ở miền Nam Việt Nam, được nấu từ nhiều nguyên liệu như: khoai lang, khoai mì, đậu phộng, dừa…

Ba ba tea is a popular tea in the South of Vietnam, made from many ingredients such as sweet potatoes, cassava, peanuts, coconut…

>>> Xem thêm: Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì?

5/5 - (5 bình chọn)