Ký hiệu các loại đất theo Luật Đất đai 2013 thế nào?

  • Tác giả: admin |
  • Cập nhật: 25/08/2022 |
  • Tư vấn pháp luật |
  • 148 Lượt xem
Đánh giá post

Ký hiệu đất được thể hiện trên bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính, tuy nhiên không phải ai cũng hiểu rõ về những ký hiệu này. Vậy, ký hiệu các loại đất theo Luật Đất đai 2013 thế nào?

Câu hỏi: Cho tôi hỏi hiện nay có bao nhiêu ký hiệu các loại đất ghi trên bản đồ địa chính và ý nghĩa của các ký hiệu này thế nào? Tôi cảm ơn! – Văn Phúc (Hải Phòng).

Tại sao cần tìm hiểu về ký hiệu các loại đất?

Ký hiệu của các loại đất không còn lạ lẫm với người sử dụng đất bởi thông tin này được biểu lộ ngay trên map địa chính, mảnh trích đo địa chính. Tuy nhiên, trên trong thực tiễn có không ít người vẫn chưa thật sự hiểu rõ về các ký hiệu này hoặc nhầm lẫn giữa các ký hiệu .

Theo khoản 6 Điều 6 Thông tư 23/2014/TT-BTNMT nêu rõ, mục đích sử dụng đất được ghi thống nhất với sổ địa chính bằng tên gọi cụ thể với các loại đất, ví dụ: Đất trồng lúa nước, đất trồng cây lâu năm, đất làm muối,…

Theo đó, tên gọi của các loại đất và mục tiêu sử dụng khi ghi trên map địa chính được viết dưới dạng ký hiệu. Như vậy, việc xác lập đúng ký hiệu các loại đất sẽ giúp người sử dụng đất xác lập được mục tiêu sử dụng của các loại đất này, qua đó sử dụng đất đúng mục tiêu, đúng thời hạn và thực thi đúng quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm với loại đất đó .

ky hieu cac loai dat theo Luat Dat dai 2013

Ký hiệu các loại đất theo Luật Đất đai 2013 như thế nào? (Ảnh minh họa)

Giải mã về ký hiệu các loại đất theo Luật Đất đai 2013

Ký hiệu các loại đất được lao lý tại Phụ lục phát hành kèm theo Thông tư 2 5/2014 / TT-BTNMT theo các nhóm đất .
Theo đó, tại Điều 10 Luật Đất đai 2013 phân loại đất đai thành 03 nhóm :
– Nhóm đất nông nghiệp gồm có :
+ Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác ;
+ Đất trồng cây nhiều năm ;
+ Đất rừng sản xuất ;
+ Đất rừng phòng hộ ; …
– Nhóm đất phi nông nghiệp gồm có :
+ Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị ;
+ Đất thiết kế xây dựng trụ sở cơ quan ;
+ Đất sử dụng vào mục tiêu quốc phòng, bảo mật an ninh ;
+ Đất kiến thiết xây dựng khu công trình sự nghiệp gồm đất thiết kế xây dựng trụ sở của tổ chức triển khai sự nghiệp ; đất kiến thiết xây dựng cơ sở văn hóa truyền thống, xã hội, y tế, giáo dục và giảng dạy, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ tiên tiến, ngoại giao và khu công trình sự nghiệp khác ;
+ Đất sản xuất, kinh doanh thương mại phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp ; đất thương mại, dịch vụ ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp ; …
– Nhóm đất chưa sử dụng gồm các loại đất chưa xác lập mục tiêu sử dụng .
Cụ thể, ký hiệu của các loại đất này như sau :

TT Loại đất TT Loại đất
I NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP 15 Đất khu công nghiệp SKK
1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 16 Đất khu công nghiệp SKT
2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 17 Đất cụm công nghiệp SKN
3 Đất lúa nương LUN 18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK 19 Đất thương mại, dịch vụ TMD
5 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK 20 Đất sử dụng cho hoạt động giải trí tài nguyên SKS
6 Đất trồng cây nhiều năm CLN 21 Đất sản xuất vật tư kiến thiết xây dựng, làm đồ gốm SKX
7 Đất rừng sản xuất RSX 22 Đất giao thông vận tải DGT
8 Đất rừng phòng hộ RPH 23 Đất thủy lợi DTL
9 Đất rừng đặc dụng RDD 24 Đất khu công trình nguồn năng lượng DNL
10 Đất nuôi trồng thủy hải sản NTS 25 Đất khu công trình bưu chính, viễn thông DBV
11 Đất làm muối LMU 26 Đất hoạt động và sinh hoạt hội đồng DSH
12

Đất nông nghiệp khác NKH 27 Đất khu đi dạo, vui chơi công cộng DKV
II NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 28 Đất chợ DCH
1 Đất ở tại nông thôn ONT 29 Đất có di tích lịch sử lịch sử vẻ vang – văn hóa truyền thống DDT
2 Đất ở tại đô thị ODT 30 Đất danh lam thắng cảnh DDL
3 Đất kiến thiết xây dựng trụ sở cơ quan TSC 31 Đất bãi thải, giải quyết và xử lý chất thải DRA
4 Đất thiết kế xây dựng trụ sở của tổ chức triển khai sự nghiệp DTS 32 Đất khu công trình công cộng khác DCK
5 Đất kiến thiết xây dựng cơ sở văn hóa truyền thống DVH 33 Đất cơ sở tôn giáo TON
6 Đất thiết kế xây dựng cơ sở y tế DYT 34 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
7 Đất thiết kế xây dựng cơ sở giáo dục và giảng dạy DGD 35 Đất làm nghĩa trang, nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
8 Đất kiến thiết xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 36 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
9 Đất thiết kế xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ tiên tiến DKH 37 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
10 Đất thiết kế xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH 38 Đất phi nông nghiệp khác PNK
11 Đất thiết kế xây dựng cơ sở ngoại giao DNG III NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
12 Đất kiến thiết xây dựng khu công trình sự nghiệp khác DSK 1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
13 Đất quốc phòng CQP 2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
14 Đất bảo mật an ninh CAN 3 Núi đá không có rừng cây NCS
15 Đất khu công nghiệp

SKK

Ví dụ, trên bản đồ địa chính có ghi ký hiệu “CLN”, điều này có nghĩa đất của gia đình bạn là loại đất trồng cây lâu năm thuộc nhóm đất nông nghiệp và có mục đích sử dụng để trồng cây lâu năm.

Khi xác định được mục đích sử dụng đối với đất của gia đình mình, bạn sẽ xác định được những quyền và nghĩa vụ có thể thực hiện đối với diện tích đất này (chuyển đổi mục đích sử dụng,… ), đồng thời chủ động tránh được những rủi ro trong qua trình sử dụng.

Trên đây là giải đáp về Ký hiệu các loại đất theo Luật Đất đai 2013. Nếu còn băn khoăn, bạn vui lòng gửi câu hỏi cho chúng tôi để được hỗ trợ.

Đánh giá post