‘an lạc’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

  • Tác giả: admin |
  • Cập nhật: 10/05/2022 |
  • WIKI hỏi đáp |
  • 111 Lượt xem
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” an lạc “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ an lạc, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ an lạc trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. An Lạc Tây.

2. Nhai đạo: An Lạc.

3. Hòa bình và an lạc

4. Họ quan tâm đến sự an lạc của người khác hơn là sự an lạc của họ.

5. * Xem thêm An Lạc, An Sinh

6. Bùi Tông: xã Thọ Lão, huyện An Lạc.

7. Xã An Lạc, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.

8. * Hãy cầu nguyện cho sự an lạc của mình và luôn cả sự an lạc của những người xung quanh mình nữa, AnMa 34:27–28.

9. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Yêu Thương, Yêu Mến

10. Tĩnh lặng, khoẻ mạnh, thanh thản, hạnh phúc, an lạc.

11. Quận lỵ đặt tại Cái Côn (thuộc xã An Lạc Thôn).

12. Tôi lo lắng biết bao cho sự an lạc của chị.

13. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Của Lễ; Nghèo; Nhịn Ăn

14. Cầu nguyện cho đất nước thanh bình quốc dân an lạc.

15. Chịu trách nhiệm về sự an lạc thể chất của mình.

16. Chịu trách nhiệm về sự an lạc thuộc linh của mình.

17. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Bố Thí; Của Lễ; Nghèo

18. Vị vương này sẽ lập đời Thượng ngươn vô cùng an lạc.

19. Như Ajahn Buddhadasa nhận xét, “Tâm càng an lạc, càng gần Niết Bàn”.

20. Và tôi ngu ngốc cứu ông khỏi An Lạc thế là đủ rồi.

21. Tôi mong muốn sự an lạc và hạnh phúc vĩnh cửu của người khác.

22. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Phục Vụ; Thương Hại; Yêu Thương, Yêu Mến

23. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Bố Thí; Hy Sinh; Nhịn Ăn; Tiền Thập Phân

24. Học vấn là bắt buộc đối với sự an toàn và an lạc của cá nhân.

25. Việc làm như vậy góp phần rất nhiều điều cho sự an toàn và an lạc.

26. Hội Phụ Nữ là thiết yếu đối với sự an lạc của mỗi mái gia đình.

27. * Xem thêm An Lạc, An Sinh; Bố Thí; Của Lễ; Khiêm Nhường, Khiêm Tốn; Nhịn Ăn

28. Tất cả những điều này đều đóng góp vào hạnh phúc và an lạc của bạn.

29. Người ấy sẽ đi giữa đàn chiên và chống trả vì sự an lạc của đàn chiên.

30. Các vấn đề khó khăn kinh tế cướp đi hạnh phúc và an lạc của hàng triệu người.

31. Đức tin phối hợp của chúng ta cũng sẽ ảnh hưởng đến sự an lạc của người khác.

32. Như thế tất cả những điều an lạc đang có cũng là khổ vì chúng sẽ hoại diệt.

33. Đó là một phần thiết yếu của sự an lạc thuộc linh lẫn thế tục của chúng ta.

34. Tại sao các lẽ thật này quan trọng đối với sự an lạc trường cửu của chúng ta?

35. Cha không cầu mong điều gì hơn ngoài sự an lạc vĩnh viễn của tâm hồn các con.

36. Toàn thể sự sắp đặt đó là hoàn toàn cho sự an lạc và hạnh phúc của loài người.

37. Họ có thể cố gắng được những người không quan tâm đến sự an lạc của họ chấp nhận.

38. Cảm thấy rằng việc thắng một cuộc tranh luận là quan trọng hơn sự an lạc của người khác

39. Vậy nên có những phương thuốc đối trị cho các cảm xúc phá hoại sự an lạc nội tâm.

40. Chúng ta cũng phải làm như vậy về chuyện có liên quan đến sự an lạc của gia đình.

41. * Linh hồn của những người ngay chính sẽ được nhận vào một trạng thái an lạc, AnMa 40:12.

42. Đó là một yếu tố thiết yếu trong sự an lạc tinh thần cũng như vật chất của chúng ta.

43. Sau đó ông đã cầu nguyện cho sự an lạc tinh thần của dân Nê Phi và dân La Man.

44. Tình yêu thương trong kế hoạch cứu rỗi là vị tha và tìm kiếm sự an lạc của người khác.

45. Sau khi đại hôn, chưa đến 6 tháng sau thì An Lạc Quận chúa hạ sinh một đứa con trai.

46. Bất cứ điều gì góp phần vào hạnh phúc chân thật, sự an lạc hay thịnh vượng là một phước lành.

47. Tôn trọng uy quyền là điều kiện thiết yếu để có an lạc về thể chất, tình cảm và thiêng liêng.

48. Sau đó ông “bắt đầu cảm thấy ước mong cho sự an lạc của đồng bào ông” (Ê Nót 1:9).

49. Qua giáo vụ của các giảng viên thăm viếng, một chủ tịch Hội Phụ Nữ có thể nhận biết sự an lạc của mỗi chị em phụ nữ trong tiểu giáo khu và báo cáo về sự an lạc của họ khi chị họp với vị giám trợ.

50. Từ điển The American Heritage College Dictionary ghi rằng phước lành đem lại “hạnh phúc, sự an lạc hoặc phồn vinh”.